Chuyển đến nội dung
公担公擔

gōngdàn

Hán Việt: CÔNG ĐẢM

1Lượng từ

  1. tạ (đơn vị đo khối lượng theo hệ mét, bằng 100 kilôgam)

Ví dụ

  1. 今年这块农田收获了五十公担小麦。

    Jīnnián zhè kuài nóngtián shōuhuò le wǔshí gōngdàn xiǎomài.

    Năm nay thửa ruộng này thu hoạch được năm mươi tạ lúa mì.

  2. 一公担等于一百公斤。

    Yì gōngdàn děngyú yībǎi gōngjīn.

    Một tạ bằng một trăm kilôgam.

  3. 仓库里还存有两百公担大米。

    Cāngkù lǐ hái cún yǒu liǎng bǎi gōngdàn dàmǐ.

    Trong kho vẫn còn tồn hai trăm tạ gạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一公担 yì gōngdànmột tạ
  • 生产公担 shēngchǎn gōngdànsản lượng tính theo tạ
  • 公担产量 gōngdàn chǎnliàngsản lượng theo tạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公制重量单位,1公担等于100公斤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 公担 + Danh từ

Dùng làm lượng từ chỉ khối lượng (bằng 100kg) của nông sản hoặc hàng hóa. VD: 三公担玉米 – Ba tạ ngô.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
担

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1