1Lượng từ
- tạ (đơn vị đo khối lượng theo hệ mét, bằng 100 kilôgam)
Ví dụ
Jīnnián zhè kuài nóngtián shōuhuò le wǔshí gōngdàn xiǎomài.
Năm nay thửa ruộng này thu hoạch được năm mươi tạ lúa mì.
Yì gōngdàn děngyú yībǎi gōngjīn.
Một tạ bằng một trăm kilôgam.
Cāngkù lǐ hái cún yǒu liǎng bǎi gōngdàn dàmǐ.
Trong kho vẫn còn tồn hai trăm tạ gạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公制重量单位,1公担等于100公斤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 公担 + Danh từ
Dùng làm lượng từ chỉ khối lượng (bằng 100kg) của nông sản hoặc hàng hóa. VD: 三公担玉米 – Ba tạ ngô.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
