Chuyển đến nội dung
公物

gōngwù

Hán Việt: CÔNG VẬT

Danh từ

Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. của công
  2. tài sản công
  3. đồ dùng công cộng

Ví dụ

  1. 我们要爱护学校的公物。

    Wǒmen yào àihù xuéxiào de gōngwù.Chúng ta phải giữ gìn của công của nhà trường.

  2. 损坏公物必须照价赔偿。

    Sǔnhuài gōngwù bìxū zhàojià péicháng.Làm hỏng của công phải bồi thường theo thời giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 爱护公物 àihù gōngwùgiữ gìn của công
  • 损坏公物 sǔnhuài gōngwùlàm hỏng của công
  • 破坏公物 pòhuài gōngwùphá hoại của công
  • 侵占公物 qīnzhàn gōngwùchiếm đoạt của công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家或集体的财物;公共的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

爱护 / 损坏 / 赔偿 + 公物

kết hợp với động từ để diễn tả hành vi bảo vệ hoặc làm tổn hại tài sản công. VD: 学生都应该爱护公物。– Học sinh đều nên giữ gìn của công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1