Chuyển đến nội dung
公猪公豬

gōngzhū

Hán Việt: CÔNG TRƯ CA

Danh từ

Lượng từ: 头、只

1Danh từ

  1. lợn đực
  2. heo nọc

Ví dụ

  1. 农场里养了几头种用公猪。

    Nóngchǎng lǐ yǎng le jǐ tóu zhòngyòng gōngzhū.Trong trang trại nuôi mấy con heo nọc dùng để phối giống.

  2. 这头公猪体型非常健壮。

    Zhè tóu gōngzhū tǐxíng fēicháng jiànzhuàng.Con lợn đực này vóc dáng rất vạm vỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头公猪 yì tóu gōngzhūmột con lợn đực
  • 种公猪 zhònggōngzhūheo nọc giống
  • 野公猪 yě gōngzhūlợn rừng đực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

雄性的猪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Lượng từ 头 (tóu) + 公猪

Dùng lượng từ '头' để đếm lợn. VD: 两头大公猪。– Hai con lợn đực lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
猪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1