1Danh từ
- mèo đực
Ví dụ
Wǒ jiā yǎng le yì zhī hēibái xiāngjiàn de gōngmāo.
Nhà tôi nuôi một con mèo đực khoang đen trắng.
Zhè zhī gōngmāo dào le chūntiān jiàoshēng tèbié dà.
Con mèo đực này đến mùa xuân kêu rất to.
Shòuyī jiànyì zhǔrén dài gōngmāo qù zuò juéyù.
Bác sĩ thú y khuyên chủ nuôi mang mèo đực đi triệt sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雄性的猫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
养 + (一只) + 公猫
Nuôi (một con) mèo đực. VD: 他养了一只很淘气的公猫。– Cậu ấy nuôi một chú mèo đực rất nghịch ngợm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
