1Tính từ
- công lập
- do nhà nước thành lập
Ví dụ
Tā bìyè yú yī suǒ gōnglì dàxué.
Cô ấy tốt nghiệp một trường đại học công lập.
Gōnglì yīyuàn de shòufèi tōngcháng bǐ sīlì yīyuàn dī yīxiē.
Chi phí ở bệnh viện công thường thấp hơn bệnh viện tư một chút.
Xǔduō jiāzhǎng gèng qīngxiàng yú bǎ háizi sòng dào gōnglì xuéxiào jiùdú.
Nhiều phụ huynh có xu hướng gửi con vào học trường công lập hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由政府或国家出资设立和维持的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
公立 + danh từ
thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ cơ quan/tổ chức thuộc sở hữu nhà nước. VD: 公立幼儿园 – nhà trẻ công lập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
