Chuyển đến nội dung
公羊

gōngyáng

Hán Việt: CÔNG DƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. dê đực
  2. cừu đực

Ví dụ

  1. 草原上有一只高大的公羊。

    Cǎoyuán shang yǒu yì zhī gāodà de gōngyáng.Trên thảo nguyên có một con cừu đực to lớn.

  2. 这只公羊头上长着弯弯的大角。

    Zhè zhī gōngyáng tóu shang zhǎngzhe wānwān de dà jiǎo.Con dê đực này trên đầu mọc cặp sừng cong to lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只公羊 yì zhī gōngyángmột con dê đực
  • 公羊角 gōngyángjiǎosừng dê đực
  • 成年公羊 chéngnián gōngyángdê/cừu đực trưởng thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

雄性的羊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

只/头 + 公羊

Lượng từ dùng cho公羊 là 只 hoặc 头. VD: 一头健壮的公羊。 – Một con dê đực khỏe mạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
羊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1