1Danh từ
- chức vụ công
- công chức
- việc nhà nước
Ví dụ
Tā dàxué bìyè hòu kǎoqǔ le gōngzhí.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã thi đỗ vào làm công chức.
Gāi guānyuán yīn yánzhòng wéijì bèi kāichú gōngzhí.
Quan chức này bị khai trừ khỏi chức vụ công vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.
Dānrèn gōngzhí de rényuán yīngdāng liánjié zìlǜ.
Người giữ chức vụ công cần phải thanh liêm và tự giác chấp hành kỷ luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在国家机关、公立事业单位等依法担任的职务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
担任 / 辞去 / 开除 + 公职
Thường kết hợp với các động từ chỉ việc nhận, thôi hoặc bị tước bỏ công vụ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
