Chuyển đến nội dung
公证公證

gōngzhèng

Hán Việt: CÔNG CHỨNG

HSK7–9Lượng từ: 份

1Động từ

  1. công chứng

Ví dụ

  1. 这份合同需要去公证处公证。

    Zhè fèn hétong xūyào qù gōngzhèngchù gōngzhèng.

    Bản hợp đồng này cần đến văn phòng công chứng để công chứng.

  2. 出国留学需要把毕业证书拿去公证。

    Chūguó liúxué xūyào bǎ bìyè zhèngshū ná qù gōngzhèng.

    Đi du học nước ngoài cần mang bằng tốt nghiệp đi công chứng.

  3. 这笔财产赠与已经在律师见证下公证了。

    Zhè bǐ cáichǎn zèngyǔ yǐjīng zài lǜshī jiànzhèng xià gōngzhèng le.

    Khoản tặng cho tài sản này đã được công chứng trước sự chứng kiến của luật sư.

2Danh từ

  1. việc công chứng
  2. sự công chứng

Ví dụ

  1. 他拿到了房屋过户公证书。

    Tā nádào le fángwū guòhù gōngzhèngshū.

    Anh ấy đã nhận được văn bản công chứng chuyển nhượng nhà đất.

  2. 办好所有文件的公证大概需要一周时间。

    Bànhǎo suǒyǒu wénjiàn de gōngzhèng dàgài xūyào yì zhōu shíjiān.

    Làm xong việc công chứng tất cả giấy tờ mất khoảng một tuần.

  3. 经过公证的遗嘱具有更高的法律效力。

    Jīngguò gōngzhèng de yízhǔ jùyǒu gèng gāo de fǎlǜ xiàolì.

    Di chúc đã qua công chứng có hiệu lực pháp lý cao hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公证处 gōngzhèngchùphòng công chứng
  • 公证书 gōngzhèngshūvăn bản công chứng
  • 办理公证 bànlǐ gōngzhènglàm thủ tục công chứng
  • 公证员 gōngzhèngyuáncông chứng viên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家公证机构依法证明法律行为、有法律意义的文书和事实的真实性、合法性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đối tượng + 拿去 / 送去 + 公证

Đưa tài liệu/giấy tờ đi công chứng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1