1Động từ
- công chứng
Ví dụ
Zhè fèn hétong xūyào qù gōngzhèngchù gōngzhèng.
Bản hợp đồng này cần đến văn phòng công chứng để công chứng.
Chūguó liúxué xūyào bǎ bìyè zhèngshū ná qù gōngzhèng.
Đi du học nước ngoài cần mang bằng tốt nghiệp đi công chứng.
Zhè bǐ cáichǎn zèngyǔ yǐjīng zài lǜshī jiànzhèng xià gōngzhèng le.
Khoản tặng cho tài sản này đã được công chứng trước sự chứng kiến của luật sư.
2Danh từ
- việc công chứng
- sự công chứng
Ví dụ
Tā nádào le fángwū guòhù gōngzhèngshū.
Anh ấy đã nhận được văn bản công chứng chuyển nhượng nhà đất.
Bànhǎo suǒyǒu wénjiàn de gōngzhèng dàgài xūyào yì zhōu shíjiān.
Làm xong việc công chứng tất cả giấy tờ mất khoảng một tuần.
Jīngguò gōngzhèng de yízhǔ jùyǒu gèng gāo de fǎlǜ xiàolì.
Di chúc đã qua công chứng có hiệu lực pháp lý cao hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家公证机构依法证明法律行为、有法律意义的文书和事实的真实性、合法性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 拿去 / 送去 + 公证
Đưa tài liệu/giấy tờ đi công chứng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
