Chuyển đến nội dung
共振

gòngzhèn

Hán Việt: CỘNG CHẤN

Danh từĐộng từ

1Danh từ

  1. cộng hưởng (hiện tượng vật lý)

Ví dụ

  1. 桥梁设计要避免产生共振。

    Qiáoliáng shèjì yào bìmiǎn chǎnshēng gòngzhèn.Thiết kế cầu cần tránh sinh ra hiện tượng cộng hưởng.

  2. 这种声音引起了玻璃的共振。

    Zhè zhǒng shēngyīn yǐnqǐ le bōli de gòngzhèn.Âm thanh này đã gây ra sự cộng hưởng của kính.

2Động từ

  1. đồng điệu
  2. cộng hưởng (tâm lý, cảm xúc)

Ví dụ

  1. 这部电影引起了观众强烈的情感共振。

    Zhè bù diànyǐng yǐnqǐ le guānzhòng qiángliè de qínggǎn gòngzhèn.Bộ phim này đã tạo ra sự đồng cảm mạnh mẽ nơi khán giả.

  2. 他的演讲与年轻人的心声产生了共振。

    Tā de yǎnjiǎng yǔ niánqīngrén de xīnshēng chǎnshēng le gòngzhèn.Bài diễn thuyết của ông ấy đã tạo nên sự đồng điệu với tiếng lòng của giới trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 磁共振 cígòngzhèncộng hưởng từ
  • 产生共振 chǎnshēng gòngzhèntạo ra sự cộng hưởng
  • 情感共振 qínggǎn gòngzhènsự cộng cảm / đồng điệu cảm xúc
  • 引起共振 yǐnqǐ gòngzhèndẫn tới sự cộng hưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物理学上指两个振动频率相同的物体,一个发生振动引起另一个也振动;比喻思想、感情等引起共鸣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与/同……产生共振

Tạo ra sự cộng hưởng hoặc đồng điệu về tư tưởng, tâm tư với ai/cái gì. VD: 他的话与大家产生了共振。– Lời nói của anh ấy đã tìm được tiếng nói chung với mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

共
振

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1