Chuyển đến nội dung
振

zhèn

Hán Việt: CHẤN

HSK6

1Động từ

  1. vẫy
  2. rung
  3. lắc
  4. chấn hưng
  5. phấn chấn

Ví dụ

  1. 雄鹰振翅高飞。

    Xióngyīng zhèn chì gāo fēi.

    Đại bàng vỗ cánh bay cao.

  2. 大家要振作精神,克服困难。

    Dàjiā yào zhènzuò jīngshén, kèfú kùnnan.

    Mọi người phải vực dậy tinh thần để khắc phục khó khăn.

  3. 我们要努力振兴经济。

    Wǒmen yào nǔlì zhènxīng jīngjì.

    Chúng ta phải nỗ lực chấn hưng kinh tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摇动,挥动;奋起,振作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

振作 + 精神

Vực dậy tinh thần, phấn chấn lên. VD: 振作起来!– Hãy phấn chấn lên!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

振

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “振” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1