1Phó từ
- tổng cộng
- cùng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
总计;共同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
共 + động từ / số lượng từ
Đứng trước động từ hoặc số lượng biểu thị tính gộp lại hoặc cùng làm một việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “共” 18
- 一共yīgòng NHẤT CỘNGtổng cộng, tất cảHSK1
- 一共yígòng NHẤT CỘNGtổng cộng; tất cảHSK3
- 公共gōnggòng CÔNG CỘNGcông cộng; chungHSK4
- 共同gòngtóng CỘNG ĐỒNGchung; cùng; chung, cùng nhauHSK4
- 共享gòngxiǎng CỘNG HƯỞNGcùng chia sẻ; dùng chung; hưởng chungHSK5
- 总共zǒnggòng TỔNG CỘNGtổng cộng; tất cảHSK5
- 共存gòngcúncùng tồn tại; chung sốngHSK5
- 共计gòngjì CỘNG KẾtổng cộng; cộng lại tất cảHSK6
- 共栖gòngqī CỘNG TÊhội sinh; sống chung; cộng sinhHSK6
- 共鸣gòngmíng CỘNG MINHsự cộng hưởng (vật lý); sự đồng cảm; sự hưởng ứngHSK7–9
- 共识gòngshí CỘNG THỨCnhận thức chung; sự đồng thuậnHSK7–9
- 共性gòngxìng CỘNG TÍNHtính phổ biến; điểm chung; tính chungHSK7–9
- 共犯gòngfàn CỘNG PHẠMđồng phạm; kẻ cùng phạm tội
- 共生gòngshēng CỘNG SINHcộng sinh; cùng tồn tại
- 共用gòngyòng CỘNG DỤNGdùng chung; cùng sử dụng
- 共有gòngyǒu CỘNG HỮUcùng có; đồng sở hữu; tổng cộng có
- 共振gòngzhèn CỘNG CHẤNcộng hưởng (hiện tượng vật lý); đồng điệu; cộng hưởng (tâm lý, cảm xúc)
- 共和国gònghéguó CỘNG HÒA QUỐCnước cộng hòaHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
