Từ điển chưa có mục “共赢”. Pinyin tham khảo: gòng yíng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen yīnggāi hézuò gòngyíng, ér bùshì mángmù nèijuǎn.Chúng ta nên hợp tác cùng thắng chứ không phải tranh đua triệt tiêu nhau một cách mù quáng.
Từ mục 内卷
Wǒmen yīnggāi xúnqiú gòngyíng, ér bú shì bǎ bǐcǐ duìlì qǐlai.Chúng ta nên tìm kiếm đôi bên cùng có lợi chứ không phải đặt nhau vào thế đối lập.
Từ mục 对立
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
