1Động từ
- thắng
- chiến thắng
- thắng, giành chiến thắng
Ví dụ
Wǒmen duì yíng le zhè chǎng bǐsài.
Đội chúng tôi đã thắng trận đấu này.
Búlùn shū yíng, dàjiā dōu jìnlì le.
Bất kể thắng thua, mọi người đều đã cố gắng hết sức.
Tā zuótiān dǎ pīngpāngqiú yíng le wǒ liǎng jú.
Hôm qua anh ấy đánh bóng bàn thắng tôi hai ván.
Zhè cì bǐsài wǒmen yíng le.
Trận đấu lần này chúng tôi thắng rồi.
Zhè cì wǒmen yíng le!
Lần này chúng ta thắng rồi!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在比赛或竞争中战胜对方。
Ghi chú: Kết cấu trên dưới: trên gồm 亡 (wáng) và 口 (kǒu), giữa là bộ Nguyệt 月, Bối 贝 và Phàm 凡, biểu thị thắng lợi toàn diện.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 赢了 + B
Biểu thị A đánh bại hoặc thắng B trong một cuộc thi đấu, tranh tài.
赢 + số lượng/điểm số
Biểu thị thắng với tỉ số hoặc cách biệt bao nhiêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “赢” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
