Chuyển đến nội dung
关切關切

guānqiè

Hán Việt: QUAN THIẾT

Động từTính từ

HSK7–9

1Động từ

  1. quan tâm
  2. chăm sóc ân cần

Ví dụ

  1. 领导非常关切员工的身体健康。

    Lǐngdǎo fēicháng guānqiè yuángōng de shēntǐ jiànkāng.Lãnh đạo rất quan tâm đến sức khỏe của nhân viên.

  2. 国际社会高度关切该地区的和平局势。

    Guójì shèhuì gāodù guānqiè gāi dìqū de hépíng júshì.Cộng đồng quốc tế hết sức quan tâm đến tình hình hòa bình ở khu vực này.

2Tính từ

  1. tha thiết
  2. ân cần

Ví dụ

  1. 他投来关切的目光。

    Tā tóu lái guānqiè de mùguāng.Anh ấy nhìn lại với ánh mắt ân cần.

  2. 听到生病的消息,朋友们发来了关切的问候。

    Tīng dào shēngbìng de xiāoxi, péngyoumen fā lái le guānqiè de wènhòu.Nghe tin bị ốm, bạn bè đã gửi những lời hỏi thăm ân cần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关切的目光 guānqiè de mùguāngánh mắt ân cần
  • 深表关切 shēn biǎo guānqièbày tỏ sự quan tâm sâu sắc
  • 关切地问 guānqiè de wènân cần hỏi han
  • 备受关切 bèishòu guānqièđược hết sức quan tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亲切地关心。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……表示关切

Bày tỏ sự quan tâm, lo lắng sâu sắc tới ai/việc gì. VD: 国际社会对灾情表示关切。– Cộng đồng quốc tế bày tỏ sự quan tâm đến tình hình thiên tai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

关
切

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1