1Danh từ riêng
- (họ) Quan
- Quan (họ)
Ví dụ
2Động từ
- đóng
- tắt
- đóng, tắt
- tắt, đóng
Ví dụ
Qǐng guān mén.
Xin hãy đóng cửa.
Shuìjiào qián bié wàng le guān dēng.
Trước khi ngủ đừng quên tắt đèn.
Tā guānshang le diànnǎo.
Anh ấy đã tắt máy tính.
Qǐng guān mén ba.
Xin mời đóng cửa lại.
Chūmén qián qiānwàn bié wàng le guān mén.
Trước khi ra ngoài tuyệt đối đừng quên đóng cửa.
3Danh từ
- cửa ải, chặng thử thách
- cửa ải, thử thách
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使开着的合拢;使运转的机械停止工作;闭合;姓氏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 关上/好
Biểu thị hành động đóng kín hoặc tắt hẳn thiết bị nào đó.
关于 + Danh từ / Cụm danh từ
Giới từ "关于" đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ để dẫn nhập đối tượng, phạm vi hoặc chủ đề được nói tới ("về...", "liên quan đến..."). Thường đứng ở đầu câu làm trạng ngữ, hoặc kết hợp với "的" đứng trước danh từ làm định ngữ.
关于大熊猫,我还有很多问题。 – Về gấu trúc, tôi còn nhiều câu hỏi lắm.
这是一本关于中国动物的书。 – Đây là một cuốn sách về động vật Trung Quốc.
Bài học: HSK3 · 去动物园看大熊猫 – Đi vườn bách thú xem gấu trúc
Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / xu hướng
Bổ ngữ khả năng. Chèn '得' hoặc '不' vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để biểu thị trong điều kiện nhất định có thể hoặc không thể đạt được kết quả, phương hướng đó. Khẳng định: 'V + 得 + Bổ ngữ'; Phủ định: 'V + 不 + Bổ ngữ'; Nghi vấn: 'V + 得 + Bổ ngữ + V + 不 + Bổ ngữ?' hoặc 'V + 得 + Bổ ngữ + 吗?'.
打不好没关系,大家一起玩儿才高兴呢。 – Đánh không hay cũng không sao, mọi người cùng chơi mới vui chứ.
这本书你看得懂看不懂? – Quyển sách này bạn đọc có hiểu không?
Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
无论……,都 / 也……
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).
杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.
无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “关” 18
- 关系guānxì QUAN HỆquan hệ; mối quan hệ; liên quanHSK2
- 关上guānshàng QUAN THƯỢNGđóng; tắt (đèn, thiết bị)HSK2
- 关机guānjī QUAN CƠtắt máy; tắt máy (điện thoại); tắt máy (điện thoại, máy tính)HSK3
- 关心guānxīn QUAN TÂMquan tâm; chăm sóc; quan tâm, để ýHSK3
- 关于guānyú QUAN VUvề; liên quan đến; về, liên quan đếnHSK3
- 关注guānzhù QUAN CHÚquan tâm theo dõi; chú ý; theo dõi (mạng xã hội)HSK3
- 有关yǒuguān HỮU QUANliên quan; có liên quan; liên quan, có liên quanHSK3
- 关掉guāndiào QUAN ĐIỆUtắt; đóng lạiHSK3
- 关键guānjiàn QUAN KIỆNthen chốt; chìa khóa; điểm mấu chốtHSK4
- 关闭guānbì QUAN BẾđóng; tắt; đóng cửaHSK5
- 海关hǎiguān HẢI QUANhải quanHSK5
- 无关wúguān VÔ QUANkhông liên quan; không can hệHSK5
- 相关xiāngguān TƯƠNG QUANliên quan; có quan hệ; hữu quanHSK5
- 关押guānyā QUAN ÁPgiam giữ; giam cầm; bắt giamHSK5
- 关爱guān’ài QUAN ÁIquan tâm yêu thương; chăm sóc; sự quan tâm yêu thươngHSK6
- 关怀guānhuái QUAN HOÀIquan tâm; chăm sóc; sự quan tâmHSK6
- 关联guānlián QUAN LIÊNliên quan; dính líu; gắn kếtHSK6
- 开关kāiguān KHAI QUANcông tắc; mở và đóng; đóng mởHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
