1Tính từ
- hưng vượng
- phát đạt
- thịnh vượng
- hưng thịnh, phát đạt
Ví dụ
Zhù nǐmen de shìyè yuèláiyuè xīngwàng.
Chúc sự nghiệp của các bạn ngày càng hưng vượng.
Zhè jiā cānguǎn shēngyi shífēn xīngwàng, měitiān gùkè yíngmén.
Quán ăn này làm ăn rất phát đạt, ngày nào cũng đông nghịt khách.
Liùchù xīngwàng xiàngzhēng zhe nóngyè fēngshōu hé shēnghuó fùzú.
Lục súc hưng vượng tượng trưng cho mùa màng bội thu và cuộc sống sung túc.
Zhù nǐmen shēngyì xīngwàng!
Chúc việc kinh doanh của các bạn hưng vượng!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
繁荣昌盛,事业蓬勃发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生意/事业 + 很兴旺
Miêu tả công việc kinh doanh hoặc sự nghiệp phát đạt, hưng thịnh. VD: 他的生意越来越兴旺。– Việc làm ăn của anh ấy ngày càng phát đạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
