Từ điển chưa có mục “兴”. Pinyin tham khảo: xīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “兴” 18
- 高兴gāoxìng CAO HỨNGvui; vui mừng; vui mừng, hạnh phúcHSK1
- 兴趣xìngqù HỨNG THÚhứng thú; thích thú; sở thíchHSK3
- 兴奋xīngfèn HƯNG PHẤNphấn chấn; hào hứng; phấn khởiHSK4
- 兴起xīngqǐ HƯNG KHỞIdấy lên; nổi lên; phát triển mạnh mẽHSK6
- 新兴xīnxīng TÂN HƯNGmới nổi; mới phát triểnHSK6
- 兴味xìngwèi HỨNG VỊhứng thú; thú vị; sự say mê thích thúHSK6
- 复兴fùxīng PHỤC HƯNGphục hưng; làm hưng thịnh trở lạiHSK7–9
- 扫兴sǎoxìng TẢO HỨNGmất hứng; cụt hứng; mất hứng, cụt hứngHSK7–9
- 兴建xīngjiàn HƯNG KIẾNkhởi công xây dựng; xây dựngHSK7–9
- 兴隆xīnglóng HƯNG LONGhưng thịnh; thịnh vượng; phát đạtHSK7–9
- 兴盛xīngshèng HƯNG THỊNHhưng thịnh; phồn vinhHSK7–9
- 兴旺xīngwàng HƯNG VƯỢNGhưng vượng; phát đạt; thịnh vượngHSK7–9
- 兴致xìngzhì HƯNG TRÍhứng thú; hứng thú vui vẻ; nhã hứngHSK7–9
- 振兴zhènxīng CHẤN HƯNGchấn hưng; phát triển mạnh mẽ; làm hưng thịnhHSK7–9
- 感兴趣gǎn xìngqù CẢM HƯNG THÚcó hứng thú; thích thú; quan tâmHSK3
- 复兴门Fùxīngmén PHÚC HƯNG MÔNPhúc Hưng Môn (địa danh ở Bắc Kinh)HSK5
- 兴奋剂xīngfènjì HƯNG PHẤN TỄchất kích thích; dopingHSK7–9
- 大兴机场Dàxīng Jīchǎng ĐẠI HƯNG CƠ TRƯỜNGsân bay Đại HưngHSK1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
