1Tính từ
- hưng thịnh
- phồn vinh
Ví dụ
Nàge cháodài de jīngjì hé wénhuà dōu fēicháng xīngshèng.
Kinh tế và văn hóa của triều đại đó vô cùng hưng thịnh.
Suízhe màoyì de fāzhǎn, zhè zuò chéngshì zhújiàn xīngshèng qǐlai.
Cùng với sự phát triển của thương mại, thành phố này dần trở nên hưng thịnh.
Guójiā de xīngshèng lí bù kāi kējì de jìnbù.
Sự hưng thịnh của một quốc gia không thể tách rời sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
繁荣,旺盛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
兴盛 + 起来
Biểu thị sự hưng thịnh bắt đầu và phát triển. VD: 当地的旅游业逐渐兴盛起来。– Ngành du lịch địa phương dần hưng thịnh lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
