1Động từ
- múc
- xới (cơm, canh)
- chứa
- đựng
- đựng, múc, xới
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把东西放进器皿里;容纳。
Ghi chú: Đa âm: đọc là 'shèng' khi mang nghĩa hưng thịnh, rực rỡ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盛 + tân ngữ (cơm/canh...) / 盛得下 (盛不下)
Dùng làm động từ múc đồ ăn hoặc kết hợp với bổ ngữ khả năng biểu thị sức chứa đựng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “盛” 18
- 盛怒shèngnùcơn thịnh nộ; sự giận dữ tột cùngHSK6
- 盛筵shèngyán THỊNH DIÊNtiệc lớn; bữa tiệc thịnh soạnHSK6
- 昌盛chāngshèng XƯƠNG THỊNHhưng thịnh; phồn vinh; thịnh vượngHSK7–9
- 丰盛fēngshèng PHONG THỊNHthịnh soạn; phong phú (thường dùng cho đồ ăn)HSK7–9
- 茂盛màoshèng MẬU THỊNHxum xuê; tươi tốt; phát triển mạnh (thực vật)HSK7–9
- 盛产shèngchǎn THỊNH SẢNsản xuất nhiều; giàu có về; nhiều (sản vật)HSK7–9
- 盛大shèngdà THỊNH ĐẠIlong trọng; hoành tráng; quy mô lớnHSK7–9
- 盛会shènghuì THỊNH HỘIđại hội; ngày hội lớn; cuộc sum họp long trọngHSK7–9
- 盛开shèngkāi THỊNH KHAInở rộ; đua nở; nở rộ, đua nởHSK7–9
- 盛情shèngqíng THỊNH TÌNHthịnh tình; tình cảm nồng hậu; sự hiếu khách chu đáoHSK7–9
- 盛夏shèngxià THỊNH HẠgiữa mùa hè; giữa hè; mùa hè oi bức nhấtHSK7–9
- 盛行shèngxíng THỊNH HÀNHthịnh hành; phổ biến rộng rãiHSK7–9
- 盛宴shèngyàn THỊNH YẾNbữa tiệc thịnh soạn; đại tiệcHSK7–9
- 旺盛wàngshèng VƯỢNG THỊNHdồi dào; sung mãn; phát triển mạnh mẽHSK7–9
- 兴盛xīngshèng HƯNG THỊNHhưng thịnh; phồn vinhHSK7–9
- 盛装shèngzhuāng THỊNH TRANGtrang phục lộng lẫy; lễ phục trang trọng; ăn mặc lộng lẫy
- 盛气凌人shèngqì-língrén THỊNH KHÍ LĂNG NHÂNhung hăng ngạo mạn; kiêu ngạo lấn lướt người khácHSK7–9
- 鼎盛时期dǐngshèngshíqī ĐỈNH THỊNH THỜI KỲthời kỳ đỉnh cao; thời kỳ hưng thịnh nhất; thời hoàng kim
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
