Chuyển đến nội dung
兵马俑兵馬俑

bīngmǎyǒng

Hán Việt: BINH MÃ DŨNG

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、尊

1Danh từ

  1. tượng binh mã

Ví dụ

  1. 我想去西安看兵马俑。

    Wǒ xiǎng qù Xī'ān kàn bīngmǎyǒng.Tôi muốn đến Tây An ngắm tượng binh mã.

  2. 兵马俑被称为世界第八大奇迹。

    Bīngmǎyǒng bèi chēng wéi shìjiè dì-bā dà qíjì.Tượng binh mã được gọi là kỳ quan thứ tám của thế giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 秦始皇兵马俑 Qínshǐhuáng bīngmǎyǒngtượng binh mã Tần Thủy Hoàng
  • 参观兵马俑 cānguān bīngmǎyǒngtham quan tượng binh mã
  • 兵马俑博物馆 bīngmǎyǒng bówùguǎnbảo tàng tượng binh mã
  • 看兵马俑 kàn bīngmǎyǒngngắm tượng binh mã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代用于陪葬的兵马形状的陶俑,特指秦始皇陵兵马俑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参观 / 看 + 兵马俑

đi tham quan hoặc chiêm ngưỡng tượng binh mã. VD: 许多外国游客去西安参观兵马俑。– Rất nhiều du khách nước ngoài đến Tây An tham quan tượng binh mã.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

兵
马
俑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1