1Danh từ
- trong đó
- ở giữa
- trong khoảng thời gian đó
Ví dụ
Tā líkāi jiāxiāng shí nián, qíjiān fāshēngle hěn duō biànhuà.Anh ấy rời quê mười năm, trong thời gian đó đã xảy ra rất nhiều đổi thay.
Zhěnggè gōngchéng lìshí sān nián, qíjiān yùdào le hěn duō kùnnan.Toàn bộ công trình kéo dài ba năm, trong khoảng thời gian đó đã gặp phải nhiều khó khăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指某一段时间或某一个空间里。
Ghi chú: Thường dùng trong văn viết hơn 期间.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
thời đoạn / sự kiện, 其间 + phân câu
Đặt ở đầu phân câu sau để nối tiếp, chỉ khoảng thời gian hoặc bối cảnh vừa nhắc tới ở vế trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
