1Đại từ
- ấy
- đó
- nó
- của nó
- của họ (dùng trong văn viết)
Ví dụ
Hěn duō rén zhǐ zhī qí yī, bù zhī qí èr.
Nhiều người chỉ biết một mà không biết hai.
Zhè zhǒng yào yǒu qí dútè de liáoxiào.
Loại thuốc này có hiệu quả chữa bệnh độc đáo của nó.
Wǒmen yào jìn qí suǒ néng bǎ gōngzuò zuò hǎo.
Chúng ta phải dốc hết sức mình để hoàn thành tốt công việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文言代词,指代人或事物,相当于“他(们)的”、“它的”或“那”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
其中 + có phạm vi cụ thể
Dùng để chỉ một phần trong một tổng thể đã nêu trước đó. VD: 我们班有三十个学生,其中有五名留学生。– Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh, trong đó có năm lưu học sinh.
与其 A 不如 B
Cấu trúc biểu thị sự lựa chọn: thà B còn hơn A. VD: 与其在这儿等,不如自己去找。– Thà tự đi tìm còn hơn ngồi đây đợi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “其” 18
- 其实qíshí KỲ THỰCthực ra; thực chất; kỳ thựcHSK3
- 其他qítā KÌ THAkhác; người khác; cái khácHSK3
- 其它qítākhác; cái khác; những thứ khác (dùng cho sự vật, không dùng cho người)HSK3
- 其次qícì KÌ THỨtiếp theo; thứ hai; sau đóHSK4
- 其中qízhōng KỲ TRUNGtrong đóHSK4
- 尤其yóuqí ƯU KỲđặc biệt; nhất là; đặc biệt là, nhất làHSK4
- 极其jíqí CỰC KỲcực kỳ; vô cùng; hết sứcHSK5
- 其余qíyú KỲ DƯcòn lại; những người khác; những cái khácHSK5
- 其间qíjiān KỲ GIANtrong đó; ở giữa; trong khoảng thời gian đóHSK6
- 与其yǔqí DỮ KỲthà rằng; thay vì (dùng trong cấu trúc 与其……不如……); thay vì, thà rằngHSK6
- 攻其不备gōngqíbùbèi CÔNG KỲ BẤT BỊtấn công lúc đối phương không phòng bị; đánh úpHSK6
- 听其自然tīngqízìrán THÍNH KỲ TỰ NHIÊNđể mặc tự nhiên; thuận theo tự nhiên; cứ để mặc kệHSK6
- 自圆其说zìyuánqíshuōtự làm tròn lời nói; tự biện minh; nói năng trôi chảy hợp lýHSK6
- 不厌其烦búyàn-qífán BẤT YẾM KỲ PHIỀNkhông ngại phiền phức; kiên nhẫnHSK7–9
- 夸夸其谈kuākuā-qítán KHOA KHOA KỲ ĐÀMnói khoác; khoác lác; ba hoa chích chòeHSK7–9
- 名副其实míngfùqíshí DANH PHÓ KỲ THỰCdanh xứng với thực; đúng như danh nghĩaHSK7–9
- 莫名其妙mòmíngqímiào MẠC DANH KỲ DIỆUkỳ lạ khó hiểu; không hiểu ra sao cả; chẳng hiểu mô tê gìHSK7–9
- 恰如其分qiàrú-qífèn KHÁC NHƯ KỲ PHẬNvừa phải; đúng mực; thích đángHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
