Chuyển đến nội dung
间間

jiān

Hán Việt: GIAN

Lượng từDanh từ

HSK2Bộ: 门7 nét

1Lượng từ

  1. gian
  2. căn (phòng)
  3. khoảng
  4. phòng, gian, căn
  5. căn, phòng, gian (lượng từ)

Ví dụ

  1. 我们学校有三十间教室。

    Wǒmen xuéxiào yǒu sānshí jiān jiàoshì.Trường chúng tôi có 30 phòng học.

  2. 洗手间在二楼。

    Xǐshǒujiān zài èr lóu.Nhà vệ sinh ở tầng hai.

2Danh từ

  1. giữa, khoảng giữa
  2. giữa, trong khoảng

Ví dụ

  1. 朋友间有些小误会是很正常的。

    Péngyou jiān yǒuxiē xiǎo wùhuì shì hěn zhèngcháng de.Giữa bạn bè với nhau có chút hiểu lầm là chuyện rất bình thường.

  2. 朋友间有了误会,应该当面说清楚。

    Péngyou jiān yǒu le wùhuì, yīnggāi dāngmiàn shuō qīngchu.Giữa bạn bè có hiểu lầm thì nên gặp mặt nói cho rõ ràng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一间房 yì jiān fángmột căn phòng
  • 一间教室 yì jiān jiàoshìmột phòng học
  • 洗手间 xǐshǒujiānnhà vệ sinh
  • 房间 fángjiāncăn phòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

房屋的最小单位;一定的空间或时间里。

Ghi chú: Bên ngoài là bộ môn 门 (cửa), bên trong là chữ nhật 日 (mặt trời): ánh nắng lọt qua khe giữa cửa

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 间 + danh từ (nhà/phòng)

Dùng làm lượng từ cho phòng ốc, nhà ở hoặc gian phòng.

时间副词“从来”

Phó từ chỉ thời gian “从来” biểu thị từ trước tới nay, từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. “从来” thường dùng nhất trong câu phủ định (从来不 / 从来没: chưa từng, không bao giờ), đôi khi cũng được dùng trong câu khẳng định với ý nhấn mạnh sự thật hoặc quy luật bất biến.

他从来不迟到,每天都是第一个到公司。 – Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, ngày nào cũng là người đến công ty đầu tiên.

我从来没去过长城,很想去看看。 – Tôi chưa từng đến Trường Thành, rất muốn đi xem thử.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

……就是了

Dùng ở cuối câu trong khẩu ngữ để biểu thị sự khẳng định hoặc đưa ra lời gợi ý, khuyên bảo một cách nhẹ nhàng, dứt khoát; tương đương với nghĩa 'cứ... là được', 'làm thế là xong' trong tiếng Việt.

你要是喜欢这个房间,今天租下来就是了。 – Nếu em thích phòng này thì hôm nay thuê luôn là được.

这件事交给我,你放心就是了。 – Việc này cứ giao cho mình, cậu yên tâm là được.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “间” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1