Chuyển đến nội dung
典当典當

diǎndàng

Hán Việt: ĐIỂN ĐƯƠNG

HSK6Lượng từ: 家、笔

1Động từ

  1. cầm cố
  2. cầm đồ

Ví dụ

  1. 他把家里祖传的首饰典当了。

    Tā bǎ jiālǐ zǔchuán de shǒushì diǎndàng le.

    Anh ấy đã mang trang sức gia truyền của gia đình đi cầm cố.

  2. 为了给孩子看病,他典当了唯一的房产。

    Wèile gěi háizi kànbìng, tā diǎndàng le wéiyī de fángchǎn.

    Để chữa bệnh cho con, ông ấy đã cầm cố bất động sản duy nhất của mình.

  3. 那块金表已经被他典当出去了。

    Nà kuài jīnbiǎo yǐjīng bèi tā diǎndàng chūqù le.

    Chiếc đồng hồ vàng đó đã bị anh ta đem đi cầm đồ rồi.

2Danh từ

  1. ngành cầm đồ
  2. tiệm cầm đồ

Ví dụ

  1. 过去穷人走投无路时常常求助于典当。

    Guòqù qióngrén zǒutóuwúlù shí chángcháng qiúzhù yú diǎndàng.

    Trước đây khi người nghèo lâm vào đường cùng thường tìm đến tiệm cầm đồ.

  2. 这家典当行的信誉很好。

    Zhè jiā diǎndàngháng de xìnyù hěn hǎo.

    Uy tín của tiệm cầm đồ này rất tốt.

  3. 典当业在很多城市重新兴起。

    Diǎndàngyè zài hěn duō chéngshì chóngxīn xīngqǐ.

    Ngành cầm đồ đang phát triển trở lại ở nhiều thành phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 典当行 diǎndànghángtiệm cầm đồ
  • 典当业 diǎndàngyèngành cầm đồ
  • 典当物品 diǎndàng wùpǐnđồ cầm cố
  • 赎回典当物 shúhuí diǎndàngwùchuộc lại đồ cầm cố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用贵重物品作抵押借钱;或指抵押借款的业务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 典当(掉 / 出去)

Đem vật gì đó đi cầm đồ. VD: 他把手表典当了。– Anh ấy đã đem chiếc đồng hồ đi cầm đồ rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

典
当

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1