1Động từ
- cầm cố
- cầm đồ
Ví dụ
Tā bǎ jiālǐ zǔchuán de shǒushì diǎndàng le.
Anh ấy đã mang trang sức gia truyền của gia đình đi cầm cố.
Wèile gěi háizi kànbìng, tā diǎndàng le wéiyī de fángchǎn.
Để chữa bệnh cho con, ông ấy đã cầm cố bất động sản duy nhất của mình.
Nà kuài jīnbiǎo yǐjīng bèi tā diǎndàng chūqù le.
Chiếc đồng hồ vàng đó đã bị anh ta đem đi cầm đồ rồi.
2Danh từ
- ngành cầm đồ
- tiệm cầm đồ
Ví dụ
Guòqù qióngrén zǒutóuwúlù shí chángcháng qiúzhù yú diǎndàng.
Trước đây khi người nghèo lâm vào đường cùng thường tìm đến tiệm cầm đồ.
Zhè jiā diǎndàngháng de xìnyù hěn hǎo.
Uy tín của tiệm cầm đồ này rất tốt.
Diǎndàngyè zài hěn duō chéngshì chóngxīn xīngqǐ.
Ngành cầm đồ đang phát triển trở lại ở nhiều thành phố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用贵重物品作抵押借钱;或指抵押借款的业务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 典当(掉 / 出去)
Đem vật gì đó đi cầm đồ. VD: 他把手表典当了。– Anh ấy đã đem chiếc đồng hồ đi cầm đồ rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
