Chuyển đến nội dung
当噹 / 當

dāng · dàng

Hán Việt: ĐƯƠNG

Động từGiới từTính từ

HSK4Bộ: 彐6 nét

dāng ĐƯƠNG

1Động từ

  1. làm
  2. đảm nhận
  3. làm (nghề gì, vai trò gì)
  4. làm (nghề nghiệp)

Ví dụ

  1. 长大后我想当老师。

    Zhǎngdà hòu wǒ xiǎng dāng lǎoshī.Lớn lên tôi muốn làm giáo viên.

  2. 他在学校当班长。

    Tā zài xuéxiào dāng bānzhǎng.Cậu ấy làm lớp trưởng ở trường.

2Giới từ

  1. khi
  2. lúc
  3. vào lúc, khi
  4. khi, vào lúc
  5. ở trước (mặt), đối diện
  6. trước mặt, đối diện

Ví dụ

  1. 当春天来临的时候,花儿都开了。

    Dāng chūntiān láilín de shíhou, huār dōu kāi le.Khi mùa xuân đến, hoa đều nở.

  2. 当听到这个好消息时,大家都高兴地跳了起来。

    Dāng tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi shí, dàjiā dōu gāoxìng de tiào le qǐlái.Khi nghe được tin vui này, mọi người đều vui sướng nhảy cẫng lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当兵 dāngbīngđi lính, làm bộ đội
  • 当选 dāngxuǎntrúng cử
  • 当时 dāngshílúc đó
  • 当面 dāngmiàntrước mặt, trực tiếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

担任;充当;正在那时候。

Ghi chú: Phần trên là bộ tiểu (小) biến thể, phần dưới là bộ kệ (彐); nghĩa là đảm nhiệm, làm chủ.

dàng ĐƯƠNG

3Động từ

  1. ngỡ là
  2. tưởng rằng
  3. coi là
  4. cầm cố
  5. thế chấp
  6. xem như, coi như, thay cho
  7. coi như, xem như
  8. coi là, xem như

Ví dụ

  1. 我当是谁呢,原来是你啊!

    Wǒ dàng shì shéi ne, yuánlái shì nǐ a!Tôi cứ ngỡ là ai, hóa ra là bạn à!

  2. 他把手表当了换钱。

    Tā bǎ shǒubiǎo dàng le huàn qián.Anh ấy đã cầm chiếc đồng hồ để lấy tiền.

4Tính từ

  1. thích hợp
  2. thỏa đáng

Ví dụ

  1. 处理不当

    chǔlǐ bù dàngxử lý không thỏa đáng

  2. 用词不当容易引起误会。

    Yòngcí búdàng róngyì yǐnqǐ wùhuì.Dùng từ không thích hợp rất dễ gây ra hiểu lầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当做 dàngzuòcoi như, xem như
  • 当作 dàngzuòcoi là
  • 妥当 tuǒdàngthỏa đáng
  • 不当 búdàngkhông thích đáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以为;适合;把东西押给当铺。

Ghi chú: Chú ý phân biệt với dāng (làm, đảm nhiệm, đương lúc).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当 + nghề nghiệp/vai trò

Đảm nhận chức vụ hoặc làm nghề gì đó. VD: 当医生。– Làm bác sĩ.

当……的时候 / 时

Cấu trúc giới từ chỉ thời gian: khi, lúc sự việc nào đó xảy ra. VD: 当我到家时,雨停了。– Lúc tôi về đến nhà thì mưa tạnh.

……,于是…… (..., yúshì...)

Liên từ "于是" đặt ở đầu phân câu thứ hai, nối hai sự việc diễn ra theo trình tự trước sau. Vế sau biểu thị hành động hoặc tình huống phát sinh ngay sau đó, bắt nguồn hoặc được khơi gợi từ sự việc ở vế trước; thường dịch là "thế là", "cho nên", "liền". Khác với "所以" (chỉ đơn thuần quan hệ nhân quả), "于是" nhấn mạnh rõ tính tiếp nối liên tục về mặt thời gian và hành vi.

我们担心个人信息被别人看到,于是去问了老师。 – Chúng tôi lo thông tin cá nhân bị người khác nhìn thấy, thế là đi hỏi thầy cô.

她从小就想当医生,于是上大学时选择了学医。 – Từ nhỏ cô ấy đã muốn làm bác sĩ, thế là khi lên đại học đã chọn học y.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

把 + tân ngữ + 当作/当成……

coi ai/cái gì là... VD: 我把他当成弟弟。– Tôi coi cậu ấy như em trai.

động từ + 得当 / 不当

biểu thị việc xử lý, sắp xếp có phù hợp hay không. VD: 处置得当 – Xử lý thỏa đáng.

S + 想 + V

(Học ở bài 22.) 想 + động từ: muốn làm gì (nói mong muốn, dự định): 我想吃饺子。 Phủ định là 不想 + động từ; hỏi dùng 吗 hoặc từ để hỏi: 想喝什么? Lỗi hay gặp: bỏ động từ sau 想 – 我想饺子 ✗ (nghĩa thành “nhớ sủi cảo”) → 我想吃饺子。

我想送她一些花。你看,这些花真漂亮! – Mình muốn tặng cô một ít hoa. Bạn xem, những bông hoa này đẹp thật!

我的泰国朋友明年想当医生,他说医生身体不好,就不能帮病人。 – Bạn Thái Lan của mình sang năm muốn làm bác sĩ, bạn ấy nói bác sĩ sức khỏe không tốt thì không thể giúp bệnh nhân.

Bài học: HSK1 · 总复习(三) – Ôn tập tổng hợp 3

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “当” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1