dāng ĐƯƠNG
1Động từ
- làm
- đảm nhận
- làm (nghề gì, vai trò gì)
- làm (nghề nghiệp)
Ví dụ
Zhǎngdà hòu wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Lớn lên tôi muốn làm giáo viên.
Tā zài xuéxiào dāng bānzhǎng.
Cậu ấy làm lớp trưởng ở trường.
Jīntiān yóu tā dāng zhǔchírén.
Hôm nay do anh ấy đảm nhận làm người dẫn chương trình.
Wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì.
Tôi đi làm phiên dịch cho họ.
Wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Tôi muốn làm giáo viên.
2Giới từ
- khi
- lúc
- vào lúc, khi
- khi, vào lúc
- ở trước (mặt), đối diện
- trước mặt, đối diện
Ví dụ
Dāng chūntiān láilín de shíhou, huār dōu kāi le.
Khi mùa xuân đến, hoa đều nở.
Dāng tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi shí, dàjiā dōu gāoxìng de tiào le qǐlái.
Khi nghe được tin vui này, mọi người đều vui sướng nhảy cẫng lên.
Dāng yùdào kùnnan shí, wǒmen bù néng qīngyì fàngqì.
Lúc gặp khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng bỏ cuộc.
Dāng yángguāng zhào jìn fángjiān shí, wǒ xǐng le guòlai.
Khi ánh nắng chiếu vào phòng, tôi thức giấc.
Dāng wǒ zǒu dào jiā ménkǒu shí, tiān yǐjīng wánquán hēi le.
Khi tôi đi tới trước cửa nhà thì trời đã tối hẳn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
担任;充当;正在那时候。
Ghi chú: Phần trên là bộ tiểu (小) biến thể, phần dưới là bộ kệ (彐); nghĩa là đảm nhiệm, làm chủ.
dàng ĐƯƠNG
3Động từ
- ngỡ là
- tưởng rằng
- coi là
- cầm cố
- thế chấp
- xem như, coi như, thay cho
- coi như, xem như
- coi là, xem như
Ví dụ
Wǒ dàng shì shéi ne, yuánlái shì nǐ a!
Tôi cứ ngỡ là ai, hóa ra là bạn à!
Tā bǎ shǒubiǎo dàng le huàn qián.
Anh ấy đã cầm chiếc đồng hồ để lấy tiền.
Wǒ yìzhí bǎ nǐ dàng zuì hǎo de péngyou.
Tôi luôn coi bạn là người bạn tốt nhất.
Súhuà shuō "gǎnqíng yǒu, chá dàng jiǔ".
Tục ngữ có câu "tình cảm có thì trà cũng thay được rượu".
Wǒ jiù bǎ zhè cì jīnglì dàngchéng yí cì xuéxí ba.
Thôi mình cứ coi trải nghiệm lần này như một dịp để học hỏi vậy.
4Tính từ
- thích hợp
- thỏa đáng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以为;适合;把东西押给当铺。
Ghi chú: Chú ý phân biệt với dāng (làm, đảm nhiệm, đương lúc).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 + nghề nghiệp/vai trò
Đảm nhận chức vụ hoặc làm nghề gì đó. VD: 当医生。– Làm bác sĩ.
当……的时候 / 时
Cấu trúc giới từ chỉ thời gian: khi, lúc sự việc nào đó xảy ra. VD: 当我到家时,雨停了。– Lúc tôi về đến nhà thì mưa tạnh.
……,于是…… (..., yúshì...)
Liên từ "于是" đặt ở đầu phân câu thứ hai, nối hai sự việc diễn ra theo trình tự trước sau. Vế sau biểu thị hành động hoặc tình huống phát sinh ngay sau đó, bắt nguồn hoặc được khơi gợi từ sự việc ở vế trước; thường dịch là "thế là", "cho nên", "liền". Khác với "所以" (chỉ đơn thuần quan hệ nhân quả), "于是" nhấn mạnh rõ tính tiếp nối liên tục về mặt thời gian và hành vi.
我们担心个人信息被别人看到,于是去问了老师。 – Chúng tôi lo thông tin cá nhân bị người khác nhìn thấy, thế là đi hỏi thầy cô.
她从小就想当医生,于是上大学时选择了学医。 – Từ nhỏ cô ấy đã muốn làm bác sĩ, thế là khi lên đại học đã chọn học y.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
把 + tân ngữ + 当作/当成……
coi ai/cái gì là... VD: 我把他当成弟弟。– Tôi coi cậu ấy như em trai.
động từ + 得当 / 不当
biểu thị việc xử lý, sắp xếp có phù hợp hay không. VD: 处置得当 – Xử lý thỏa đáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “当” 18
- 当然dāngrán ĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiênHSK3
- 当时dāngshí ĐƯƠNG THỜIlúc đó; khi đó; hồi đóHSK4
- 当成dàngchéng ĐƯƠNG THÀNHcoi là; xem như làHSK5
- 当地dāngdì ĐƯƠNG ĐỊAbản địa; địa phương sở tại; bản địa, địa phươngHSK5
- 当年dāngnián ĐƯƠNG NIÊNnăm đó; năm ấyHSK5
- 当前dāngqián ĐƯƠNG TIỀNtrước mắt; hiện tại; hiện nayHSK5
- 当中dāngzhōng ĐƯƠNG TRUNGở giữa; chính giữa; trong sốHSK5
- 当作dàngzuò ĐƯƠNG TÁCcoi như; xem nhưHSK5
- 适当shìdàng THÍCH ĐÁNGthích hợp; thích đáng; vừa phảiHSK5
- 相当xiāngdāng TƯƠNG ĐƯƠNGkhá; tương đối; tương đươngHSK5
- 应当yīngdāng ƯNG ĐƯƠNGnên; phảiHSK5
- 当天dāngtiān ĐƯƠNG THIÊNngay hôm đó, ngay trong ngàyHSK5
- 当场dāngchǎng ĐƯƠNG TRƯỜNGtại chỗ; ngay tại trận; ngay tại chỗ, tại trậnHSK6
- 当初dāngchū ĐƯƠNG SƠban đầu; lúc đầu; hồi đóHSK6
- 当代dāngdài ĐƯƠNG ĐẠIđương đại; thời nayHSK6
- 当今dāngjīn ĐƯƠNG KIMhiện nay; ngày nay; đương kimHSK6
- 当面dāngmiàn ĐƯƠNG DIỆNtrực tiếp; trước mặt; mặt đối mặtHSK6
- 当天dàngtiān ĐƯƠNG THIÊNngay ngày hôm đó; hôm ấy; trong ngàyHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
