Chuyển đến nội dung
典押

diǎnyā

Hán Việt: ĐIỂN ÁP

Động từ

1Động từ

  1. cầm cố
  2. thế chấp

Ví dụ

  1. 为了筹钱治病,他不得不将祖宅典押出去。

    Wèile chóu qián zhìbìng, tā bùdébù jiāng zǔzhái diǎnyā chūqù.Để gom tiền chữa bệnh, anh ta buộc phải đem căn nhà tổ tiên đi cầm cố.

  2. 他们通过典押珠宝换取了周转资金。

    Tāmen tōngguò diǎnyā zhūbǎo huànqǔ le zhōuzhuǎn zījīn.Họ thế chấp đồ trang sức để lấy vốn xoay vòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 典押借款 diǎnyā jièkuǎnvay mượn bằng cách cầm cố
  • 典押物品 diǎnyā wùpǐnvật phẩm cầm cố
  • 典押房产 diǎnyā fángchǎnthế chấp nhà đất
  • 接受典押 jiēshòu diǎnyānhận cầm cố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把房屋、田地、首饰等不动产或动产押给对方以借取钱财。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + vật phẩm + 典押给 + ai/nơi nào

Cầm cố đồ vật cho ai hoặc tổ chức nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

典
押

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1