1Tính từ
- thanh nhã
- trang nhã
- tao nhã
Ví dụ
Zhè dòng biéshù de nèibù zhuānghuáng fēicháng diǎnyǎ.
Nội thất của căn biệt thự này vô cùng thanh nhã.
Tā jīntiān chuān le yí jiàn gāoguì diǎnyǎ de wǎnlǐfú.
Hôm nay cô ấy mặc một bộ đầm dạ hội sang trọng và trang nhã.
Tā de wénzhāng yǔyán diǎnyǎ, fùyú shīyì.
Văn chương của ông ấy ngôn từ tao nhã, đậm chất thơ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
优美而不俗气(多用于艺术、文章、仪表、环境等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
典雅 + 的 + danh từ
Mang phong cách hoặc vẻ đẹp thanh tao, nhã nhặn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
