Từ điển chưa có mục “养分”. Pinyin tham khảo: yǎng fēn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhíwù tōngguò guānghézuòyòng zhìzào yǎngfèn.
Thực vật tạo ra chất dinh dưỡng thông qua quang hợp.
Từ mục 光合作用
Zhíwù tōngguò gēnjīng xīshōu bìng chǔcún yǎngfèn.
Thực vật hấp thụ và tích trữ chất dinh dưỡng thông qua thân rễ.
Từ mục 根茎
Zhíwù tōngguò kuàigēn chǔcún dàliàng de yǎngfèn.
Thực vật thông qua rễ củ để dự trữ lượng lớn chất dinh dưỡng.
Từ mục 块根
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
