1Động từ
- nuôi
- nuôi nấng
- chăm sóc
- nghỉ ngơi bồi dưỡng
- dưỡng
- nuôi, chăm sóc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抚育、饲养;培养;休养。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
养 + động vật / thực vật
nuôi thú, trồng hoa cỏ. VD: 我在阳台上养了几盆花。– Tôi trồng vài chậu hoa trên ban công.
养 + tân ngữ chỉ sức khỏe / thói quen
bồi bổ, tĩnh dưỡng hoặc rèn luyện (thói quen). VD: 养成好习惯。– Rèn luyện thói quen tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “养” 18
- 养成yǎngchéng DƯỠNG THÀNHnuôi dưỡng; rèn luyện; hình thành (thói quen, phẩm chất)HSK4
- 培养péiyǎng BỒI DƯỠNGbồi dưỡng; nuôi dưỡng; rèn luyệnHSK5
- 营养yíngyǎng DINH DƯỠNGdinh dưỡng; chất dinh dưỡng; dinh dưỡng, chất bổHSK5
- 养老yǎnglǎo DƯỠNG LÃOdưỡng lão; an dưỡng tuổi già; dưỡng lão, chăm sóc tuổi giàHSK6
- 牧养mùyǎng MỤC DƯỠNGchăn thả; chăn nuôiHSK6
- 驯养xùnyǎng TUẦN DƯỠNGthuần hóa và nuôi dưỡng; thuần dưỡngHSK6
- 养蚕yǎngcán DƯỠNG TẰMnuôi tằmHSK6
- 滋养zīyǎng TƯ DƯỠNGnuôi dưỡng; tẩm bổ; bồi bổHSK6
- 保养bǎoyǎng BẢO DƯỠNGbảo dưỡng (máy móc, thiết bị); chăm sóc (sức khỏe, sắc đẹp); dưỡng sinhHSK7–9
- 抚养fǔyǎng PHỦ DƯỠNGnuôi dưỡng; chăm sóc dạy dỗ; nuôi dưỡng, nuôi nấngHSK7–9
- 供养gōngyǎng CUNG DƯỠNGphụng dưỡng; nuôi dưỡngHSK7–9
- 教养jiàoyǎng GIÁO DƯỠNGnuôi dạy; giáo dục và bồi dưỡng; sự giáo dưỡngHSK7–9
- 疗养liáoyǎng LIỆU DƯỠNGđiều dưỡng; an dưỡng; dưỡng bệnhHSK7–9
- 领养lǐngyǎng LĨNH DƯỠNGnhận nuôi (con nuôi, thú cưng)HSK7–9
- 赡养shànyǎng THIỆN DƯỠNGphụng dưỡng; nuôi dưỡng (người lớn tuổi)HSK7–9
- 收养shōuyǎng THU DƯỠNGnhận nuôi; nuôi dưỡngHSK7–9
- 饲养sìyǎng TỰ DƯỠNGnuôi; chăn nuôi (động vật)HSK7–9
- 素养sùyǎng TỐ DƯỠNGtố chất; trình độ tu dưỡngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
