Chuyển đến nội dung
养蚕養蠶

yǎngcán

Hán Việt: DƯỠNG TẰM

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. nuôi tằm

Ví dụ

  1. 这里的农民大多以养蚕为生。

    Zhèlǐ de nóngmín dàduō yǐ yǎngcán wéishēng.Nông dân ở đây phần lớn sống bằng nghề nuôi tằm.

  2. 养蚕需要每天采摘新鲜的桑叶。

    Yǎngcán xūyào měitiān cǎizhāi xīnxiān de sāngyè.Nuôi tằm cần phải hái lá dâu tươi mỗi ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 养蚕业 yǎngcányènghề nuôi tằm
  • 养蚕人 yǎngcánrénngười nuôi tằm
  • 种桑养蚕 zhòngsāng yǎngcántrồng dâu nuôi tằm
  • 养蚕技术 yǎngcán jìshùkỹ thuật nuôi tằm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

饲养蚕虫以取丝。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 养蚕 + 为生

sống bằng nghề nuôi tằm. VD: 他们全村都以养蚕为生。– Cả làng họ đều sống bằng nghề nuôi tằm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

养
蚕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1