1Danh từ
- thú tính
- bản tính dã man
Ví dụ
Zhànzhēng jīfā le mǒuxiē qīnlüèzhě de shòuxìng.
Chiến tranh đã khơi dậy thú tính của một số kẻ xâm lược.
Zuìfàn zài zuò'àn shí lòuchū le cánrěn de shòuxìng.
Tên tội phạm đã bộc lộ thú tính tàn độc khi gây án.
Tā de shòuxìng fāzuò, zuòchū le sàngjìntiānliáng de shì.
Thú tính của hắn phát tác, làm ra những chuyện tán tận lương tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
野兽的本性;比喻人极其野蛮残忍的本性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
兽性 + 大发/发作
thú tính bộc phát, hành xử như dã thú. VD: 歹徒兽性大发,伤害了无辜的人。– Kẻ thủ ác thú tính bộc phát, làm hại người vô tội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
