1Danh từ
- nhân tính
- bản tính con người
- tính người, nhân tính
- nhân tính, tính người
- nhân tính, bản tính con người
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng shēnkè tàntǎo le fùzá de rénxìng.
Bộ phim này đào sâu khám phá bản tính phức tạp của con người.
Shàndài ruòzhě shì jīběn de rénxìng.
Đối xử tốt với kẻ yếu là nhân tính cơ bản.
Zài lìyì miànqián, rénxìng de ruòdiǎn chángcháng bàolù wúyí.
Trước lợi ích, điểm yếu của bản tính con người thường lộ rõ mồn một.
Zāinàn miànqián zuì néng xiǎnxiàn chū rénxìng de shànliáng.
Trước thảm họa là lúc bộc lộ rõ nhất sự lương thiện của nhân tính.
Wēinàn shíkè zuì néng kǎoyàn rénxìng.
Lúc hoạn nạn nguy nan là lúc thử thách tính người rõ nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人所具有的正常情感、理智和本质属性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满 / 缺乏 + 人性
Biểu thị một hành động hoặc hoàn cảnh có tình người hay vô nhân đạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
