Chuyển đến nội dung
人性

rénxìng

Hán Việt: NHÂN TÍNH

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. nhân tính
  2. bản tính con người
  3. tính người, nhân tính
  4. nhân tính, tính người
  5. nhân tính, bản tính con người

Ví dụ

  1. 这部电影深刻探讨了复杂的人性。

    Zhè bù diànyǐng shēnkè tàntǎo le fùzá de rénxìng.

    Bộ phim này đào sâu khám phá bản tính phức tạp của con người.

  2. 善待弱者是基本的人性。

    Shàndài ruòzhě shì jīběn de rénxìng.

    Đối xử tốt với kẻ yếu là nhân tính cơ bản.

  3. 在利益面前,人性的弱点常常暴露无遗。

    Zài lìyì miànqián, rénxìng de ruòdiǎn chángcháng bàolù wúyí.

    Trước lợi ích, điểm yếu của bản tính con người thường lộ rõ mồn một.

  4. 灾难面前最能显现出人性的善良。

    Zāinàn miànqián zuì néng xiǎnxiàn chū rénxìng de shànliáng.

    Trước thảm họa là lúc bộc lộ rõ nhất sự lương thiện của nhân tính.

  5. 危难时刻最能考验人性。

    Wēinàn shíkè zuì néng kǎoyàn rénxìng.

    Lúc hoạn nạn nguy nan là lúc thử thách tính người rõ nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人性化 rénxìnghuànhân tính hóa, thân thiện với người dùng
  • 人性的弱点 rénxìng de ruòdiǎnđiểm yếu của con người
  • 泯灭人性 mǐnmiè rénxìngmất hết nhân tính
  • 人性光辉 rénxìng guānghuīánh sáng nhân tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人所具有的正常情感、理智和本质属性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充满 / 缺乏 + 人性

Biểu thị một hành động hoặc hoàn cảnh có tình người hay vô nhân đạo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

人
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1