1Danh từ
- tính chất
- bản tính
- giới tính
- tình dục
- tính, tính chất (hậu tố)
Ví dụ
Zhè zhǒng yào de dúxìng hěn dà.
Độc tính của loại thuốc này rất mạnh.
Zài xìngbié yì lán qǐng tián 'nán' huò 'nǚ'.
Tại ô giới tính xin điền 'nam' hoặc 'nữ'.
Tā xìnggé kāilǎng, hěn róngyì yǔ rén xiāngchǔ.
Tính cách anh ấy cởi mở, rất dễ gần gũi hòa đồng.
Gāi xiàngmù fāng'àn jùyǒu hěn qiáng de kěxíngxìng.
Phương án của dự án này mang tính khả thi rất cao.
Zhè xiàng gōngchéng jùyǒu jí gāo de fùzáxìng yǔ tiǎozhànxìng.
Công trình này có tính chất vô cùng phức tạp và đầy thách thức.
2Hậu tố
- tính (tính chất)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质或事物的性质;人或动物的性别;也指本性或与性欲有关的事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ / Danh từ + 性
hậu tố kết hợp với tính từ hoặc danh từ để tạo thành danh từ trừu tượng chỉ đặc tính, phẩm chất. VD: 积极性 (tính tích cực), 危险性 (mức độ nguy hiểm).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “性” 18
- 男性nánxìng NAM TÍNHnam giới; phái nam; đàn ôngHSK4
- 女性nǚxìng NỮ TÍNHnữ giới; phụ nữHSK4
- 性别xìngbié TÍNH BIỆTgiới tínhHSK4
- 性格xìnggé TÍNH CÁCHtính cách; tính tìnhHSK4
- 个性gèxìng CÁ TÍNHcá tính; tính cách riêng; cá tính, tính cách riêngHSK5
- 性质xìngzhì TÍNH CHẤTtính chất; bản chấtHSK5
- 任性rènxìng NHIỆM TÍNHngang bướng; ương bướng; tùy hứngHSK5
- 耐性nàixìng NẠI TÍNHtính kiên nhẫn; tính nhẫn nại; sự kiên trìHSK5
- 性急xìngjí TÍNH CẤPnóng tính, nôn nóng; sốt ruộtHSK5
- 理性lǐxìng LÝ TÍNHlý tính; sự sáng suốt; lý tríHSK6
- 弹性tánxìng ĐÀN TÍNHtính đàn hồi; độ co giãn; tính linh hoạtHSK6
- 特性tèxìng ĐẶC TÍNHđặc tính; tính chất riêngHSK6
- 性能xìngnéng TÍNH NĂNGtính năng; công năng; hiệu năngHSK6
- 兽性shòuxìng THÚ TÍNHthú tính; bản tính dã manHSK6
- 本性běnxìng BỔN TÍNHbản tính; tính nết vốn cóHSK7–9
- 雌性cíxìng TỪ TÍNHgiống cái; giống máiHSK7–9
- 恶性èxìng ÁC TÍNHác tính; nguy hại; xấu đi nghiêm trọngHSK7–9
- 感性gǎnxìng CẢM TÍNHcảm tính; dễ xúc động; giàu cảm xúcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
