Chuyển đến nội dung
性

xìng

Hán Việt: TÍNH

HSK4

1Danh từ

  1. tính chất
  2. bản tính
  3. giới tính
  4. tình dục
  5. tính, tính chất (hậu tố)

Ví dụ

  1. 这种药的毒性很大。

    Zhè zhǒng yào de dúxìng hěn dà.

    Độc tính của loại thuốc này rất mạnh.

  2. 在性别一栏请填“男”或“女”。

    Zài xìngbié yì lán qǐng tián 'nán' huò 'nǚ'.

    Tại ô giới tính xin điền 'nam' hoặc 'nữ'.

  3. 他性格开朗,很容易与人相处。

    Tā xìnggé kāilǎng, hěn róngyì yǔ rén xiāngchǔ.

    Tính cách anh ấy cởi mở, rất dễ gần gũi hòa đồng.

  4. 该项目方案具有很强的可行性。

    Gāi xiàngmù fāng'àn jùyǒu hěn qiáng de kěxíngxìng.

    Phương án của dự án này mang tính khả thi rất cao.

  5. 这项工程具有极高的复杂性与挑战性。

    Zhè xiàng gōngchéng jùyǒu jí gāo de fùzáxìng yǔ tiǎozhànxìng.

    Công trình này có tính chất vô cùng phức tạp và đầy thách thức.

2Hậu tố

  1. tính (tính chất)

Ví dụ

  1. 这种流行性感冒传得很快。

    Zhè zhǒng liúxíngxìng gǎnmào chuán de hěn kuài.

    Loại cúm mùa này lây rất nhanh.

  2. 性格很刚。

    Xìnggé hěn gāng.

    Tính cách rất cứng cỏi.

    Từ mục 刚

  3. 这种可能性很小。

    Zhè zhǒng kěnéngxìng hěn xiǎo.

    Khả năng này rất nhỏ.

    Từ mục 可能

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 性格 xìnggétính cách
  • 性别 xìngbiégiới tính
  • 重要性 zhòngyàoxìngtầm quan trọng
  • 可能性 kěnéngxìngkhả năng, tính khả thi
  • 安全性 ānquánxìngđộ an toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物质或事物的性质;人或动物的性别;也指本性或与性欲有关的事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ / Danh từ + 性

hậu tố kết hợp với tính từ hoặc danh từ để tạo thành danh từ trừu tượng chỉ đặc tính, phẩm chất. VD: 积极性 (tính tích cực), 危险性 (mức độ nguy hiểm).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “性” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1