1Danh từ
- khu vực bên trong
- khu vực sàn/sân trong (hội trường, sân vận động, vé gần sân khấu)
Ví dụ
Zhè cì yǎnchànghuì wǒ mǎidào le nèichǎng de piào.
Buổi hòa nhạc lần này tôi đã mua được vé khu vực sàn trong.
Nèichǎng guānzhòng kěyǐ gèng qīngchu de kàndào wǔtái.
Khán giả khu vực sàn trong có thể nhìn sân khấu rõ hơn.
Qǐng chíyǒu nèichǎng ménpiào de guānzhòng cóng A mén rùchǎng.
Khán giả có vé khu vực sàn trong xin vui lòng vào từ cửa A.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体育场、演出场馆等内部靠近中心表演区或比赛区的场地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
内场 + danh từ
Dùng làm định ngữ chỉ vị trí hoặc khu vực sân bên trong. VD: 内场专区 – khu vực sàn chuyên biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
