1Tính từ
- nội nhiên
- đốt trong (nhiên liệu cháy bên trong xi lanh)
Ví dụ
Nèirán dònglì zài jiāotōng yùnshū zhōng yìngyòng guǎnfàn.
Động lực đốt trong được ứng dụng rộng rãi trong giao thông vận tải.
Gōngchéngshī zhèngzài yánjiū rúhé tígāo nèirán xiàolǜ.
Các kỹ sư đang nghiên cứu cách nâng cao hiệu suất đốt trong.
Nèirán guòchéng zhōng chǎnshēng de fèiqì xūyào jīngguò chǔlǐ.
Khí thải sinh ra trong quá trình đốt trong cần phải qua xử lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
燃料在机器的气缸内部燃烧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
内燃 + danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “内燃” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
