1Động từ
- cháy
- đốt
- thắp
Ví dụ
Duī zài dìshang de gānchái tūrán ránle qǐlai.
Đống củi khô trên đất bỗng dưng bốc cháy.
Tā huàle gēn huǒchái, bǎ làzhú diǎnránle.
Anh ấy quẹt que diêm rồi thắp ngọn nến lên.
Xīwàng zhī huǒ zài tā xīnzhōng chóngxīn ránqǐ.
Ngọn lửa hy vọng lại một lần nữa bùng cháy trong tim anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
着火、燃烧;引火点着。
Ghi chú: Bên trái có bộ 火 (lửa), bên phải là chữ 然 (cháy sáng): đốt cháy, châm lửa thắp sáng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
燃起 / 点燃 + danh từ trừu tượng
Nhen nhóm, thắp lên cảm xúc hoặc hy vọng. VD: 点燃激情 – Thắp lên ngọn lửa đam mê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “燃” 18
- 燃烧ránshāo NHIÊN THIÊUcháy; bốc cháy; thiêu đốtHSK5
- 燃起ránqǐ NHIÊN KHỞIbùng cháy; nhen nhóm; thắp lênHSK5
- 自燃zìrán TỰ NHIÊNtự bốc cháy; tự cháyHSK5
- 点燃diǎnrán ĐIỂM NHIÊNchâm lửa; thắp; đốtHSK6
- 燃料ránliào NHIÊN LIỆUnhiên liệu; chất đốtHSK6
- 爆燃bàoráncháy bùng; cháy nổHSK6
- 燃耗ránhàotiêu hao nhiên liệu (kỹ thuật, hạt nhân); độ cháy; mức tiêu hao nhiên liệu hạt nhânHSK6
- 阴燃yīnrán ÂM NHIÊNcháy âm ỉ; cháy không có ngọn lửaHSK6
- 引燃yǐnrán DẪN NHIÊNbắt lửa; châm lửa; làm bốc cháyHSK6
- 燃放ránfàng NHIÊN PHÓNGđốt (pháo, pháo hoa)HSK7–9
- 燃气ránqì NHIÊN KHÍkhí đốt; khí gaHSK7–9
- 燃油rányóu NHIÊN DUdầu nhiên liệu; dầu đốtHSK7–9
- 内燃nèirán NỘI NHIÊNnội nhiên; đốt trong (nhiên liệu cháy bên trong xi lanh)
- 燃料油ránliàoyóudầu nhiên liệu; dầu đốtHSK6
- 燃烧弹ránshāodàn NHIÊN THIÊU ĐẠNbom cháy; đạn cháyHSK6
- 内燃机nèiránjī NỘI NHIÊN CƠđộng cơ đốt trong
- 化石燃料huàshíránliàonhiên liệu hóa thạchHSK6
- 矿物燃料kuàngwùránliào KHOÁNG VẬT NHIÊN LIỆUnhiên liệu hóa thạch; nhiên liệu khoángHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
