1Danh từ
- săm xe
- ruột lốp (xe)
Ví dụ
Wǒ de zìxíngchē nèitāi bèi zhāpò le.
Săm xe đạp của tôi bị đâm thủng rồi.
Shīfu bāng wǒ gěi nèitāi bǔ le yí gè dòng.
Thợ sửa đã giúp tôi vá một lỗ thủng trên săm xe.
Mǎi nèitāi shí yào zhùyì chǐcùn shìfǒu pǐpèi.
Khi mua săm xe cần chú ý xem kích thước có vừa hay không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装在轮胎外胎内部充气的有弹性橡胶筒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + 内胎 + 充气/补胎
Bơm hơi hoặc vá săm xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
