1Động từ
- tái chế
- chế biến lại
Ví dụ
Zhèxiē zàizhì zhǐ shì yóu fèijiù bàozhǐ jiāgōng ér chéng de.
Những loại giấy tái chế này được gia công từ giấy báo cũ.
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zàizhì nǎilào chǎnpǐn.
Trong siêu thị có rất nhiều sản phẩm phô mai tái chế.
Zhè zhǒng sùliào jīngguò zàizhì kěyǐ zuòchéng rìcháng yòngpǐn.
Loại nhựa này qua tái chế có thể làm thành đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用已经制作过的物品或废料再次加工制作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
再制 + 名词
Đóng vai trò định ngữ chỉ sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu phế thải hoặc gia công lại. VD: 再制品成本较低。– Sản phẩm tái chế có giá thành tương đối thấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
