1Động từ
- chế định
- đặt ra
- quy định
- hạn chế
- ngăn chặn
Ví dụ
Gōngsī zhìdìngle yángé de kǎoqín zhìdù.
Công ty đã chế định ra chế độ chấm công nghiêm ngặt.
Tā jíshí chūshǒu zhìzhǐle zhēngchǎo.
Anh ấy đã kịp thời ra tay ngăn chặn cuộc cãi vã.
Xīn fǎlǜ de chūtái yǒuxiào de zhìyuē le bù zhèngdàng jìngzhēng xíngwéi.
Việc ban hành luật mới đã hạn chế hiệu quả các hành vi cạnh tranh không lành mạnh.
2Danh từ
- chế độ
- hình thức tổ chức
Ví dụ
Shíxíng bā xiǎoshí gōngzuò zhì.
Thực hiện chế độ làm việc tám tiếng.
Wǒguó tuīxíng de shì quánrìzhì jiàoyù hé fēi quánrìzhì jiàoyù xiāng jiéhé de móshì.
Nước ta áp dụng mô hình kết hợp giữa giáo dục chính quy và không chính quy.
Xǔduō qǐyè cǎiqǔ le gǔfènzhì gǎigé.
Nhiều doanh nghiệp đã áp dụng cải cách theo chế độ cổ phần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规章、制度;拟定;约束,阻止。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ/cụm từ + 制
hậu tố chỉ chế độ, hệ thống tổ chức. VD: 实行轮班制 – thực hiện chế độ làm theo ca.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “制” 18
- 复制fùzhì PHÚC CHẾsao chép; copy; bản saoHSK5
- 控制kòngzhì KHỐNG CHẾkhống chế; kiểm soát; kiểm soát, kiềm chếHSK5
- 限制xiànzhì HẠN CHẾhạn chế; ngăn chặn; hạn chế, giới hạnHSK5
- 研制yánzhì NGHIÊN CHẾnghiên cứu và chế tạo; nghiên chếHSK5
- 制定zhìdìng CHẾ ĐỊNHban hành; đề ra; định ra (luật lệ, chính sách, quy định)HSK5
- 制订zhìdìng CHẾ ĐÍNHsoạn thảo; lập ra (kế hoạch, phương án); xây dựng, lập ra (kế hoạch, quy chế)HSK5
- 制度zhìdù CHẾ ĐỘchế độ; quy chế; thể chếHSK5
- 制造zhìzào CHẾ TẠOchế tạo; sản xuất; tạo raHSK5
- 制作zhìzuò CHẾ TÁClàm; chế tác; sản xuất (đồ vật, nội dung, video)HSK5
- 制冷zhìlěng CHẾ LÃNHlàm lạnh; làm mátHSK5
- 定制dìngzhì ĐỊNH CHẾđặt làm theo yêu cầu; may đo riêngHSK6
- 机制jīzhì CƠ CHẾcơ chếHSK6
- 录制lùzhì LỤC CHẾthu (âm, hình); ghi (âm, hình)HSK6
- 抑制yìzhì ỨC CHẾức chế; kìm nén; kiềm chếHSK6
- 制品zhìpǐn CHẾ PHẨMsản phẩm; chế phẩm; đồ làm từ...HSK6
- 监制jiānzhì GIAM CHẾgiám sát sản xuất; chỉ đạo sản xuất (phim ảnh, chương trình); nhà sản xuấtHSK6
- 美制měizhì MĨ CHẾdo Mỹ sản xuất; chế tạo theo tiêu chuẩn MỹHSK6
- 再制zàizhìtái chế; chế biến lạiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
