Chuyển đến nội dung
制制 / 製

zhì

Hán Việt: CHẾ

HSK6

1Động từ

  1. chế định
  2. đặt ra
  3. quy định
  4. hạn chế
  5. ngăn chặn

Ví dụ

  1. 公司制订了严格的考勤制度。

    Gōngsī zhìdìngle yángé de kǎoqín zhìdù.

    Công ty đã chế định ra chế độ chấm công nghiêm ngặt.

  2. 他及时出手制止了争吵。

    Tā jíshí chūshǒu zhìzhǐle zhēngchǎo.

    Anh ấy đã kịp thời ra tay ngăn chặn cuộc cãi vã.

  3. 新法律的出台有效地制约了不正当竞争行为。

    Xīn fǎlǜ de chūtái yǒuxiào de zhìyuē le bù zhèngdàng jìngzhēng xíngwéi.

    Việc ban hành luật mới đã hạn chế hiệu quả các hành vi cạnh tranh không lành mạnh.

2Danh từ

  1. chế độ
  2. hình thức tổ chức

Ví dụ

  1. 实行八小时工作制。

    Shíxíng bā xiǎoshí gōngzuò zhì.

    Thực hiện chế độ làm việc tám tiếng.

  2. 我国推行的是全日制教育和非全日制教育相结合的模式。

    Wǒguó tuīxíng de shì quánrìzhì jiàoyù hé fēi quánrìzhì jiàoyù xiāng jiéhé de móshì.

    Nước ta áp dụng mô hình kết hợp giữa giáo dục chính quy và không chính quy.

  3. 许多企业采取了股份制改革。

    Xǔduō qǐyè cǎiqǔ le gǔfènzhì gǎigé.

    Nhiều doanh nghiệp đã áp dụng cải cách theo chế độ cổ phần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 制止违法 zhìzhǐ wéifǎngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật
  • 制约发展 zhìyuē fāzhǎnkìm hãm phát triển
  • 会员制 huìyuánzhìchế độ hội viên
  • 责任制 zérènzhìchế độ trách nhiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规章、制度;拟定;约束,阻止。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ/cụm từ + 制

hậu tố chỉ chế độ, hệ thống tổ chức. VD: 实行轮班制 – thực hiện chế độ làm theo ca.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

制

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “制” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1