1Động từ
- nổi lên lại
- trỗi dậy lại
- tái phát
Ví dụ
Liǎng guó biānjiè chōngtū zàiqǐ.
Xung đột biên giới giữa hai nước lại bùng lên.
Tā shībài hòu nǔlì fèndòu, zuìzhōng dōngshānzàiqǐ.
Sau khi thất bại anh ấy nỗ lực phấn đấu, cuối cùng đã gầy dựng lại cơ nghiệp.
Jiùbìng zàiqǐ ràng tā shífēn kǔnǎo.
Bệnh cũ tái phát khiến anh ấy vô cùng phiền muộn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重新发生;重振旗鼓。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 再起
sự việc, hiện tượng tiêu cực hoặc tranh chấp lại bùng phát, nổi dậy
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
