1Danh từ
- dấu hai chấm
Ví dụ
Yǐnyòng biérén de huà zhīqián tōngcháng yào yòng màohào.
Trước khi trích dẫn lời người khác thường phải dùng dấu hai chấm.
Qǐng zài zhè ge jùzi de mòwěi jiāshàng yí ge màohào.
Xin hãy thêm một dấu hai chấm vào cuối câu này.
Màohào zài xiězuò zhōng qǐdào tíqǐ xiàwén de zuòyòng.
Dấu hai chấm trong hành văn có tác dụng dẫn ra phần tiếp theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
标点符号的一种(:),主要表示提示性话语之后的停顿,用来提起下文。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 加 + 冒号
Dùng hoặc thêm dấu hai chấm trong văn bản. VD: 这里应该加冒号。– Chỗ này nên thêm dấu hai chấm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
