1Động từ
- bốc lên
- toát ra
- tuôn ra
- mạo hiểm
- bất chấp (nguy hiểm, mưa gió)
- mạo danh
- giả mạo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向外透出;不顾(恶劣环境或危险);冒充。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冒着 + 名词 (危险/大雨/严寒)
Bất chấp, đội, liều trước khó khăn, nguy hiểm, thời tiết khắc nghiệt. VD: 冒着风雪前进 (Tiến bước bất chấp mưa tuyết).
冒 + 名词 (烟/气/汗)
Chỉ hiện tượng bốc lên, toát ra hơi, khói, mồ hôi. VD: 头上冒汗 (Trên đầu toát mồ hôi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “冒” 11
- 感冒gǎnmào CẢM MẠObị cảm; cảm cúm; bệnh cảmHSK3
- 冒烟màoyānbốc khói; nhả khói; tức giận đến bốc khóiHSK4
- 冒号màohào MẠO HIỆUdấu hai chấmHSK5
- 冒险màoxiǎn MẠO HIỂMmạo hiểm; liều lĩnh; mạo hiểm, phiêu lưu, liều mìnhHSK6
- 假冒jiǎmào GIẢ MẠOgiả mạo; mạo danhHSK7–9
- 冒充màochōng MẠO SUNGmạo nhận; giả mạo; đóng giảHSK7–9
- 冒犯màofàn MẠO PHẠMmạo phạm; xúc phạm; làm phật lòngHSK7–9
- 冒昧màomèi MẠO MUỘImạo muội; đường đột (thường dùng làm lời khiêm tốn)HSK7–9
- 感冒药gǎnmàoyào CẢM MẠO DƯỢCthuốc cảm; thuốc cảm cúmHSK3
- 冒险者màoxiǎnzhěngười mạo hiểm; kẻ phiêu lưu; nhà thám hiểmHSK6
- 冒牌货màopáihuòhàng giả; hàng nhái; kẻ mạo danh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
