1Danh từ
- doanh trại quân đội
- doanh trại
Ví dụ
Xīnbīngmen huáizhe jīdòng de xīnqíng zǒujìn le jūnyíng.
Các tân binh mang tâm trạng hồi hộp bước vào doanh trại quân đội.
Měitiān qīngchén, jūnyíng lǐ dōuhuì chuánchū zhěngqí de kǒuhàoshēng.
Mỗi sáng sớm, trong doanh trại đều vang lên tiếng hô khẩu hiệu đều tăm tắp.
Jūnyíng de shēnghuó suīrán xīnkǔ, dàn duànliàn le dàjiā de yìzhì.
Cuộc sống trong quân ngũ tuy vất vả nhưng đã rèn luyện ý chí của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队驻扎的营房或驻地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在军营 + 里 / 离开 + 军营
biểu thị ở trong doanh trại hoặc rời quân ngũ/doanh trại. VD: 他在军营里度过了五年的青春。– Anh ấy đã trải qua năm năm thanh xuân trong doanh trại quân đội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
