1Động từ
- kinh doanh
- quản lý
- làm ăn
- xây dựng
- mưu tính
- tìm kiếm
Ví dụ
Zhè jiā bǎinián lǎodiàn yìzhí kǔxīn jīngyíng dào xiànzài.
Cửa tiệm trăm năm này đã dày công gây dựng và kinh doanh cho đến tận bây giờ.
Tāmen dǎsuan héhuǒ jīngyíng yì jiā kāfēiguǎn.
Họ định chung vốn cùng mở một quán cà phê.
Gōngsī tōngguò wěnjiàn yíngyùn dùguòle zhè cì jīngjì wēijī.
Công ty đã vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế này nhờ vận hành vững chắc.
Niǎor zhèngzài shùzhī shang mángzhe yíngcháo.
Đàn chim đang bận rộn làm tổ trên cành cây.
Tā yìshēng dōu zài wèi yì jiā lǎoxiǎo de shēngjì yíngmóu bēnbō.
Suốt cả cuộc đời ông bươn chải lo toan kế sinh nhai cho cả gia đình.
2Danh từ
- doanh trại
- trại
- tiểu đoàn
Ví dụ
Bùduì jiēdào mìnglìng hòu liányè chèchūle jūnyíng.
Sau khi nhận mệnh lệnh, bộ đội đã rút khỏi quân doanh trong đêm.
Shǔjià hěn duō háizi bàomíng cānjiāle xiàlìngyíng.
Kỳ nghỉ hè nhiều trẻ em đã đăng ký tham gia trại hè.
Díjūn pàile yí gè yíng de bīnglì fángshǒu qiáotóu.
Quân địch đã phái một tiểu đoàn binh lực đến chốt giữ đầu cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队驻扎的地方;军队编制单位;谋求、度量;经营。
Ghi chú: Phía trên có bộ thảo 艹, ở giữa có hai bộ khẩu lồng nhau, dưới là mịch 冖; hình ảnh doanh trại, lều trại quân lương xếp hàng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经营 + doanh nghiệp / cửa hàng
Kinh doanh hoặc quản lý cơ sở kinh tế. VD: 经营超市 – Kinh doanh siêu thị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “营” 18
- 经营jīngyíng KINH DOANHkinh doanh; quản lý; vận hànhHSK5
- 营养yíngyǎng DINH DƯỠNGdinh dưỡng; chất dinh dưỡng; dinh dưỡng, chất bổHSK5
- 营业yíngyè DOANH NGHIỆPkinh doanh; mở cửa làm việc; buôn bánHSK5
- 营地yíngdìdoanh trại; khu cắm trại; bãi đóng quânHSK5
- 运营yùnyíng VẬN DOANHvận hành kinh doanh; hoạt động (tuyến đường, mạng lưới); vận hành, hoạt động kinh doanhHSK6
- 撤营chèyíngnhổ trại; rút quân khỏi doanh trạiHSK6
- 联营liányíng LIÊN DOANHliên doanh; hợp tác kinh doanhHSK6
- 宿营sùyíngđóng quân; hạ trại; cắm trại qua đêm (quân đội hoặc dã ngoại)HSK6
- 营私yíngsīmưu cầu tư lợi; trục lợi cá nhânHSK6
- 野营yěyíng DÃ DOANHcắm trại ngoài trời; cắm trại; cắm trại ngoài trời, dã ngoạiHSK6
- 露营lùyíng LỘ DOANHcắm trại; dựng lều ngủ ngoài trờiHSK7–9
- 民营mínyíng DÂN DOANHdân doanh; tư nhân kinh doanhHSK7–9
- 私营sīyíng TƯ DOANHtư doanh; tư nhân kinh doanhHSK7–9
- 营救yíngjiù DOANH CỨUgiải cứu; cứu hộHSK7–9
- 营利yínglì DOANH LỢImưu lợi; kiếm lời; kinh doanh vì lợi nhuậnHSK7–9
- 营销yíngxiāo DOANH TIÊUtiếp thị; marketing; kinh doanh tiêu thụHSK7–9
- 营造yíngzào DOANH TẠOtạo dựng; xây dựng (không khí, môi trường); xây dựngHSK7–9
- 阵营zhènyíng TRẬN DOANHphe; phe phái; trận doanhHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
