Chuyển đến nội dung
营營

yíng

Hán Việt: DOANH

HSK6Lượng từ: 个、座Bộ: 艹11 nét

1Động từ

  1. kinh doanh
  2. quản lý
  3. làm ăn
  4. xây dựng
  5. mưu tính
  6. tìm kiếm

Ví dụ

  1. 这家百年老店一直苦心经营到现在。

    Zhè jiā bǎinián lǎodiàn yìzhí kǔxīn jīngyíng dào xiànzài.

    Cửa tiệm trăm năm này đã dày công gây dựng và kinh doanh cho đến tận bây giờ.

  2. 他们打算合伙经营一家咖啡馆。

    Tāmen dǎsuan héhuǒ jīngyíng yì jiā kāfēiguǎn.

    Họ định chung vốn cùng mở một quán cà phê.

  3. 公司通过稳健营运度过了这次经济危机。

    Gōngsī tōngguò wěnjiàn yíngyùn dùguòle zhè cì jīngjì wēijī.

    Công ty đã vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế này nhờ vận hành vững chắc.

  4. 鸟儿正在树枝上忙着营巢。

    Niǎor zhèngzài shùzhī shang mángzhe yíngcháo.

    Đàn chim đang bận rộn làm tổ trên cành cây.

  5. 他一生都在为一家老小的生计营谋奔波。

    Tā yìshēng dōu zài wèi yì jiā lǎoxiǎo de shēngjì yíngmóu bēnbō.

    Suốt cả cuộc đời ông bươn chải lo toan kế sinh nhai cho cả gia đình.

2Danh từ

  1. doanh trại
  2. trại
  3. tiểu đoàn

Ví dụ

  1. 部队接到命令后连夜撤出了军营。

    Bùduì jiēdào mìnglìng hòu liányè chèchūle jūnyíng.

    Sau khi nhận mệnh lệnh, bộ đội đã rút khỏi quân doanh trong đêm.

  2. 暑假很多孩子报名参加了夏令营。

    Shǔjià hěn duō háizi bàomíng cānjiāle xiàlìngyíng.

    Kỳ nghỉ hè nhiều trẻ em đã đăng ký tham gia trại hè.

  3. 敌军派了一个营的兵力防守桥头。

    Díjūn pàile yí gè yíng de bīnglì fángshǒu qiáotóu.

    Quân địch đã phái một tiểu đoàn binh lực đến chốt giữ đầu cầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经营 jīngyíngkinh doanh
  • 夏令营 xiàlìngyíngtrại hè
  • 军营 jūnyíngquân doanh, doanh trại quân đội
  • 营私舞弊 yíngsī-wǔbìtham ô trục lợi, giở trò gian lận
  • 营养 yíngyǎngdinh dưỡng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

军队驻扎的地方;军队编制单位;谋求、度量;经营。

Ghi chú: Phía trên có bộ thảo 艹, ở giữa có hai bộ khẩu lồng nhau, dưới là mịch 冖; hình ảnh doanh trại, lều trại quân lương xếp hàng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经营 + doanh nghiệp / cửa hàng

Kinh doanh hoặc quản lý cơ sở kinh tế. VD: 经营超市 – Kinh doanh siêu thị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

营

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “营” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1