1Danh từ
- ngựa chiến
- ngựa dùng trong quân sự
Ví dụ
Gǔdài zhànzhēng zhōng, jūnmǎ shì jíqí bǎoguì de zhànlüè zīyuán.Trong chiến tranh thời xưa, ngựa chiến là nguồn tài nguyên chiến lược cực kỳ quý giá.
Shìbīngmen zhèngzài cǎoyuán shang xùnliàn zhè pī xīn diào lái de jūnmǎ.Các binh sĩ đang huấn luyện đàn ngựa chiến mới được điều đến trên thảo nguyên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队作战或军用物资运输等使用的马匹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驯养 / 训练 + 军马
thuần dưỡng / huấn luyện ngựa chiến. VD: 基地专门负责驯养军马。– Căn cứ chuyên chịu trách nhiệm thuần dưỡng ngựa chiến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
