Chuyển đến nội dung
农学農學

nóngxué

Hán Việt: NÔNG HỌC

Danh từ

Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. nông học
  2. ngành nông học

Ví dụ

  1. 他在大学里主修农学专业。

    Tā zài dàxué lǐ zhǔxiū nóngxué zhuānyè.Anh ấy theo học chuyên ngành nông học ở đại học.

  2. 现代农学的发展极大地提高了粮食产量。

    Xiàndài nóngxué de fāzhǎn jídà de tígāo le liángshí chǎnliàng.Sự phát triển của nông học hiện đại đã nâng cao đáng kể sản lượng lương thực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 农学专业 nóngxué zhuānyèchuyên ngành nông học
  • 农学院 nóngxuéyuànhọc viện/khoa nông học
  • 农学博士 nóngxué bóshìtiến sĩ nông học
  • 现代农学 xiàndài nóngxuénông học hiện đại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

研究农业生产理论和技术的综合性学科。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学习 / 研究 + 农学

Chỉ hành vi theo học hoặc nghiên cứu ngành khoa học nông nghiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

农
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1