Từ điển chưa có mục “农”. Pinyin tham khảo: nóng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “农” 18
- 农村nóngcūn NÔNG THÔNnông thôn; làng quêHSK4
- 农民nóngmín NÔNG DÂNnông dânHSK5
- 农业nóngyè NÔNG NGHIỆPnông nghiệpHSK5
- 农夫nóngfū NÔNG PHUnông phu; bác nông dân; người làm nôngHSK5
- 农舍nóngshè NÔNG XÁnhà nông; nhà ở nông thônHSK5
- 农药nóngyào NÔNG DƯỢCthuốc trừ sâuHSK5
- 农田nóngtián NÔNG ĐIỀNruộng đất; đồng ruộngHSK6
- 佃农diànnóng ĐIỀN NÔNGtá điền; nông dân thuê đất canh tácHSK6
- 务农wùnónglàm nông; làm ruộngHSK6
- 农场nóngchǎng NÔNG TRƯỜNGnông trường; trang trạiHSK7–9
- 农历nónglì NÔNG LỊCHnông lịch; âm lịchHSK7–9
- 农事nóngshì NÔNG SỰviệc nông; công việc đồng áng; việc nhà nông
- 农学nóngxué NÔNG HỌCnông học; ngành nông học
- 农庄nóngzhuāng NÔNG TRANGnông trang; trang trại
- 农产品nóngchǎnpǐn NÔNG SẢN PHẨMnông sản; sản phẩm nông nghiệpHSK6
- 农民工nóngmíngōng NÔNG DÂN CÔNGcông nhân nông dân; lao động nông thôn làm việc ở thành thịHSK7–9
- 大农场dànóngchǎngnông trường lớn; trang trại lớn; đồn điền
- 加农炮jiānóngpào GIA NÔNG PHÁOpháo nòng dài; pháo canon
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
