Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学习。
Ghi chú: Động từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
学 + tân ngữ (danh từ / động từ)
học môn gì hoặc kỹ năng gì. VD: 我学游泳。– Tôi học bơi.
学 + 会 / 好
kết hợp với bổ ngữ kết quả biểu thị học được hoặc học giỏi. VD: 我学会了。– Tôi học được rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “学” 18
- 大学dàxué ĐẠI HỌCđại học; trường đại học; đại học, trường đại họcHSK1
- 上学shàngxué THƯỢNG HỌCđi học; đi học, bắt đầu đi họcHSK1
- 同学tóngxué ĐỒNG HỌCbạn học; bạn học, các em (học sinh); bạn học, các em (thầy cô gọi trò)HSK1
- 小学xiǎoxué TIỂU HỌCtrường tiểu học; bậc tiểu học; trường tiểu học, cấp mộtHSK1
- 学生xuéshēng HỌC SINHhọc sinh; sinh viên; học sinh, sinh viênHSK1
- 学习xuéxí HỌC TẬPhọc tập; học; học, học tậpHSK1
- 学校xuéxiào HỌC HIỆUtrường họcHSK1
- 中学zhōngxué TRUNG HỌCtrường trung học; bậc trung học; trung học, trường cấp hai/cấp baHSK1
- 开学kāixué KHAI HỌCkhai giảng; bắt đầu năm học mới; khai giảng, vào họcHSK2
- 放学fàngxué PHÓNG HỌCtan học; tan trườngHSK3
- 留学liúxué LƯU HỌCdu họcHSK3
- 数学shùxué SỐ HỌCtoán học; môn toán; môn Toán, toán họcHSK3
- 学期xuéqī HỌC KỲhọc kỳHSK3
- 教学jiàoxué GIÁO HỌCviệc dạy và học; giảng dạy; dạy họcHSK4
- 科学kēxué KHOA HỌCkhoa học; hợp lý; khoa học, có tính khoa họcHSK4
- 入学rùxué NHẬP HỌCnhập học; vào trường họcHSK4
- 学费xuéfèi HỌC PHÍhọc phíHSK4
- 学院xuéyuàn HỌC VIỆNhọc viện; trường cao đẳngHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
