1Danh từ
- thuốc trừ sâu
Ví dụ
Zìjiā yuànzi lǐ zhòng de shuǐguǒ méi pēnguo nóngyào, xǐxi jiù kěyǐ fàngxīn chī.
Trái cây tự trồng trong sân nhà không phun thuốc trừ sâu, rửa qua là có thể yên tâm ăn.
Guòliàng shǐyòng nóngyào huì wūrǎn tǔdì hé shuǐyuán.
Dùng thuốc trừ sâu quá liều lượng sẽ làm ô nhiễm đất đai và nguồn nước.
Mǎi huílái de shūcài yào duō pào yíhuìr shuǐ, qùchú nóngyào cánliú.
Rau mua về nên ngâm nước lâu một chút để loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
农业上用来防治病虫害或调节植物生长的药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喷洒/使用 + 农药
Thường đi với các động từ chỉ hoạt động dùng thuốc hóa học nông nghiệp. VD: 减少使用农药。– Giảm bớt sử dụng thuốc trừ sâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
