1Danh từ
- thuốc
Ví dụ
Yīshēng, zhège yào yī tiān chī jǐ cì?
Bác sĩ ơi, thuốc này một ngày uống mấy lần?
Nǐ yào chī yào ma?
Bạn cần uống thuốc không?
Gǎnmào le yào ànshí chī yào.
Bị cảm thì phải uống thuốc đúng giờ.
Nǐ gǎnmào le, yídìng yào ànshí chī yào.
Bạn bị cảm cúm rồi, nhất định phải uống thuốc đúng giờ đấy.
Nǐ chī yào le ma?
Bạn đã uống thuốc chưa?
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能防治疾病的物品。
Ghi chú: Thuốc đông y làm từ cỏ cây nên có bộ Thảo (艹) ở trên, bên dưới là chữ 约 (ước).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃 + 药
Trong tiếng Trung dùng động từ '吃' (ăn) chứ không dùng '喝' (uống) khi nói về việc dùng thuốc viên/bột. VD: 记得吃药。– Nhớ uống thuốc đấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “药” 18
- 西药xīyào TÂY DƯỢCthuốc tâyHSK1
- 吃药chī yào NGẬT DƯỢCuống thuốcHSK1
- 药店yàodiàn DƯỢC ĐIẾMhiệu thuốc; nhà thuốc; hiệu thuốc, nhà thuốcHSK2
- 药水yàoshuǐ DƯỢC THỦYthuốc nước, siroHSK4
- 药片yàopiàn DƯỢC PHIẾNviên thuốc; thuốc viên nénHSK4
- 药品yàopǐn DƯỢC PHẨMthuốc; dược phẩmHSK5
- 药物yàowù DƯỢC VẬTthuốc men; dược phẩm; dược chấtHSK5
- 中药zhōngyào TRUNG DƯỢCthuốc bắc; thuốc đông y; thuốc Trung yHSK5
- 毒药dúyào ĐỘC DƯỢCthuốc độcHSK5
- 药房yàofáng DƯỢC PHÒNGtiệm thuốc; hiệu thuốc; nhà thuốcHSK5
- 药丸yàowánviên thuốc (dạng tròn); thuốc hoànHSK5
- 农药nóngyào NÔNG DƯỢCthuốc trừ sâuHSK5
- 医药yīyào Y DƯỢCy dược; thuốc men và y tế; y dược, thuốc menHSK6
- 春药chūnyào XUÂN DƯỢCthuốc kích dục; thuốc kích thích ham muốn tình dụcHSK6
- 花药huāyào HOA DƯỢCbao phấn (bộ phận của nhị hoa sinh ra hạt phấn)HSK6
- 没药mòyào MỘC DƯỢCmộc dược (vị thuốc Đông y từ nhựa cây một dược)HSK6
- 泻药xièyàothuốc nhuận tràng; thuốc xổHSK6
- 草药cǎoyào THẢO DƯỢCthuốc thảo dược; thuốc nam; thuốc láHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
